Trang chủ/ Hóa học / Lớp 12 /Carbohydrate

Carbohydrate

Hóa học lớp 12 · 106 câu hỏi có lời giải
12 chủ đề trong chương
Khái niệm và phân loại carbohydrate9 Cấu tạo dạng mạch hở, mạch vòng của glucose và fructose9 Tính chất của glucose, fructose với copper(II) hydroxide, nước bromine và thuốc thử Tollens9 Phản ứng lên men glucose8 Trạng thái tự nhiên, ứng dụng của glucose và fructose9 Cấu tạo và tính chất của saccharose, maltose8 Phản ứng thủy phân disaccharide9 Cấu tạo của tinh bột và cellulose9 Phản ứng thủy phân và phản ứng màu iodine của tinh bột9 Phản ứng thủy phân, nitrate hóa và hòa tan cellulose trong nước Schweizer9 Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể và sự tạo thành tinh bột ở cây xanh9 Ứng dụng carbohydrate trong thực phẩm, vật liệu và đời sống9
TN
Một chai dịch truyền glucose 10%10\% có thể tích 150150 mL. Coi khối lượng riêng của dung dịch bằng 11 g/mL, khối lượng glucose trong chai là
Trắc nghiệm Carbohydrate Vận dụng 7 801
TN
Một khẩu phần ăn chứa 400400 g carbohydrate. Biết mỗi gam carbohydrate cho khoảng 44 kcal, năng lượng khẩu phần ấy cung cấp là
Trắc nghiệm Carbohydrate Vận dụng 3 225
TN
Cho 5454 g glucose (M=180M = 180) phản ứng hết với Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 trong NaOH\text{NaOH} đun nóng. Số mol kết tủa Cu2O\text{Cu}_2\text{O}
Trắc nghiệm Carbohydrate Vận dụng 2 309
ĐS
Nitrate hoá 16,216,2 g cellulose (mắt xích M=162M = 162) với hiệu suất 60%60\%; xét thêm phản ứng acetyl hoá và phản ứng nitrate hoá của cellulose.
Đúng – Sai Carbohydrate Vận dụng 3 308
TLN
Nitrate hoá 32,432,4 g cellulose với hiệu suất 50%50\%. Tính số mol HNO3\text{HNO}_3 đã phản ứng.
Trả lời ngắn Carbohydrate Vận dụng 13 735
ĐS
Cây xanh quang hợp tạo 97,297,2 g tinh bột (mắt xích M=162M = 162); một người oxi hoá hoàn toàn 0,60,6 mol glucose. Xét thêm quá trình quang hợp và hormone insulin.
Đúng – Sai Carbohydrate Vận dụng 23 1401
ĐS
Cho 7272 g glucose (M=180M = 180) phản ứng hết với nước bromine; đồng thời thử glucose và fructose bằng thuốc thử Tollens đun nhẹ.
Đúng – Sai Carbohydrate Vận dụng 11 1254
ĐS
Lên men 9090 g glucose (M=180M = 180) với hiệu suất 70%70\%, thu lactic acid (M=90M = 90); xét thêm quá trình lên men giấm.
Đúng – Sai Carbohydrate Vận dụng 1 255
ĐS
Thuỷ phân hoàn toàn 239,4239,4 g maltose (M=342M = 342); cũng lấy 239,4239,4 g lactose đem tráng bạc; xét thêm chất saccharose.
Đúng – Sai Carbohydrate Vận dụng 18 1182
ĐS
Thuỷ phân 68,468,4 g lactose (M=342M = 342) với hiệu suất 80%80\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn; xét thêm chất lactose.
Đúng – Sai Carbohydrate Vận dụng 1 184
ĐS
Thuỷ phân 64,864,8 g tinh bột (mắt xích M=162M = 162) với hiệu suất 60%60\% rồi lên men toàn bộ glucose thành ethanol; đồng thời làm thí nghiệm nhỏ dung dịch iodine vào hồ tinh bột ở nhiệt độ thường.
Đúng – Sai Carbohydrate Vận dụng 11 620
TLN
Thuỷ phân 16,216,2 g tinh bột với hiệu suất 75%75\%. Tính khối lượng glucose (M=180M = 180) thu được, theo gam.
Trả lời ngắn Carbohydrate Vận dụng 11 581
TLN
Một mẫu amylopectin có phân tử khối trung bình bằng 12960001296000. Tính số mắt xích trong phân tử.
Trả lời ngắn Carbohydrate Vận dụng 14 1344
TLN
Tính số mol mắt xích có trong 32,432,4 g cellulose (mắt xích M=162M = 162).
Trả lời ngắn Carbohydrate Vận dụng 13 1332
TLN
Đốt cháy hoàn toàn 3030 g ribose (M=150M = 150). Tính số mol CO2\text{CO}_2 sinh ra.
Trả lời ngắn Carbohydrate Vận dụng 21 1065
TLN
Oxi hoá hoàn toàn 0,50,5 mol glucose trong tế bào. Tính số mol O2\text{O}_2 đã dùng.
Trả lời ngắn Carbohydrate Vận dụng 11 1221
TLN
Cho 7272 g glucose phản ứng hết với thuốc thử Tollens. Tính số mol bạc.
Trả lời ngắn Carbohydrate Vận dụng 2 138
TLN
Biết một gam glucose cung cấp 44 kcal. Tính năng lượng mà chai dịch truyền glucose 5%5\% thể tích 300300 mL cung cấp, theo kcal.
Trả lời ngắn Carbohydrate Vận dụng 6 429
TLN
Thuỷ phân hoàn toàn 68,468,4 g saccharose (M=342M = 342). Tính số mol glucose thu được.
Trả lời ngắn Carbohydrate Vận dụng 3 252
TLN
Lên men 1818 g glucose với hiệu suất 60%60\%. Tính số mol ethanol thu được.
Trả lời ngắn Carbohydrate Vận dụng 10 555