Trang chủ/ Toán / Lớp 10 /Mệnh đề và tập hợp

Mệnh đề và tập hợp

Toán lớp 10 · 63 câu hỏi có lời giải
8 chủ đề trong chương
Mệnh đề toán học; xác định tính đúng, sai của mệnh đề7 Mệnh đề phủ định, mệnh đề đảo và mệnh đề tương đương9 Mệnh đề chứa kí hiệu với mọi và tồn tại9 Điều kiện cần, điều kiện đủ và điều kiện cần và đủ9 Tập hợp, phần tử, tập con, hai tập hợp bằng nhau và tập rỗng7 Các tập hợp số và biểu diễn khoảng, đoạn, nửa khoảng trên trục số9 Phép hợp, phép giao, phép hiệu và phần bù của tập hợp6 Biểu đồ Venn và bài toán thực tiễn về tập hợp7
TN
Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10}U = \left\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10\right\} và hai tập con A={2;3;6;7;9;10}A = \left\{2; 3; 6; 7; 9; 10\right\}, B={2;3;4;5;6;8;9}B = \left\{2; 3; 4; 5; 6; 8; 9\right\}. Tìm tập hợp ABA \cap B.
Trắc nghiệm Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 11 1078
TN
Cho hai tập hợp A=[8;0]A = \left[-8; 0\right]B=(6;2)B = \left(-6; 2\right). Tập ABA \cap B bằng
Trắc nghiệm Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 12 1366
TN
Cho mệnh đề P:  xR,  x214x+3>0P: \; \forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 14x + 3 > 0. Mệnh đề phủ định P\overline{P}
Trắc nghiệm Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 12 632
TN
Cho mệnh đề PP: “Số nguyên nn chia hết cho 2828”. Mệnh đề phủ định P\overline{P}
Trắc nghiệm Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 19 1814
TN
Cho tập hợp A={2;3;4;5;10;11}A = \left\{2; 3; 4; 5; 10; 11\right\}. Số phần tử của AA bằng
Trắc nghiệm Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 22 2127
TN
Một bảng chân trị chứa 3030 mệnh đề sơ cấp có bao nhiêu dòng?
Trắc nghiệm Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 44 2389
TN
Cho hai mệnh đề PP, QQ sao cho PQP \Rightarrow Q đúng. Cách phát biểu đúng là
Trắc nghiệm Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 16 1835
ĐS
Xét bảng chân trị của 99 mệnh đề sơ cấp và các phép nối lôgic trên hai mệnh đề pp, qq.
Đúng – Sai Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 5 444
ĐS
Cho tập hợp A={1;3;6;7;11}A = \left\{1; 3; 6; 7; 11\right\}.
Đúng – Sai Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 13 1027
ĐS
Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12}U = \left\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12\right\} và hai tập con A={3;5;6;7;8}A = \left\{3; 5; 6; 7; 8\right\}, B={1;3;4;9;10;12}B = \left\{1; 3; 4; 9; 10; 12\right\}.
Đúng – Sai Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 19 944
TLN
Cho tập hợp A={1;3;5;7;10;12}A = \left\{1; 3; 5; 7; 10; 12\right\}. Tính số phần tử của AA.
Trả lời ngắn Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 14 1689
TLN
Xét PP: “nn chia hết cho 3030” và QQ: “nn chia hết cho 66”. Tìm số nguyên dương nhỏ nhất chứng tỏ PP không phải điều kiện cần để có QQ.
Trả lời ngắn Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 8 1042
TLN
Một bảng chân trị chứa 1111 mệnh đề sơ cấp có bao nhiêu dòng?
Trả lời ngắn Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 7 691
TLN
Cho hai tập hợp A=[3;4]A = \left[-3; 4\right]B=(1;9)B = \left(-1; 9\right). Đếm số phần tử nguyên của tập AA.
Trả lời ngắn Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 15 1422
TLN
Cho mệnh đề “Nếu số nguyên nn chia hết cho 66 thì nn chia hết cho 22”. Tìm số nguyên dương nhỏ nhất là phản ví dụ chứng tỏ mệnh đề đảo của nó sai.
Trả lời ngắn Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 11 912
TLN
Tính biệt thức thu gọn Δ\Delta' của tam thức x216x+23x^2 - 16x + 23.
Trả lời ngắn Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 20 1847
TLN
Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10}U = \left\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10\right\} và hai tập con A={1;2;3;4;6;8;10}A = \left\{1; 2; 3; 4; 6; 8; 10\right\}, B={2;4;5;8}B = \left\{2; 4; 5; 8\right\}. Tính UA|U \setminus A|.
Trả lời ngắn Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 14 985
TN
Khảo sát một lớp có 3434 học sinh thì thấy 1919 học sinh giỏi môn Toán, 1616 học sinh giỏi môn Ngữ văn, và 99 học sinh không thuộc cả hai nhóm trên. Số học sinh giỏi môn Toán hoặc giỏi môn Ngữ văn bằng
Trắc nghiệm Mệnh đề và tập hợp Thông hiểu 18 2037
ĐS
Cho hai mệnh đề P:  xR,  x26x+40>0P: \; \forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 6x + 40 > 0Q:  xZ,  x2=19Q: \; \exists x \in \mathbb{Z},\; x^2 = 19.
Đúng – Sai Mệnh đề và tập hợp Thông hiểu 24 1310
ĐS
Cho hai tập hợp A=[1;10]A = \left[-1; 10\right]B=(5;13)B = \left(5; 13\right).
Đúng – Sai Mệnh đề và tập hợp Thông hiểu 2 244