10Toán 10 Đúng – Sai Thông hiểu 242

Cho hai tập hợp A=[1;10]A = \left[-1; 10\right]B=(5;13)B = \left(5; 13\right).

a Ta có NZQR\mathbb{N} \subset \mathbb{Z} \subset \mathbb{Q} \subset \mathbb{R}. Đúng
b AB=[5;10]A \cap B = \left[5; 10\right]. Sai
c AB=[1;13)A \cup B = \left[-1; 13\right). Đúng
d Tập AA1212 phần tử nguyên. Đúng
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
Đ S Đ Đ
Các bước giải
1
a) Mỗi tập số sau chứa tập trước; chiều bao hàm đi từ hẹp tới rộng.
2
b) Đầu 55 mở do BB, đầu 1010 đóng do AA.
3
c) Đầu 1313 mở vì BB không chứa nó.
4
d) 101+1=1210 - -1 + 1 = 12.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Cho hai tập hợp A=[8;0]A = \left[-8; 0\right]B=(6;2)B = \left(-6; 2\right). Tập ABA \cap B bằng
Trắc nghiệm Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 12 1365
TLN
Cho hai tập hợp A=[3;4]A = \left[-3; 4\right]B=(1;9)B = \left(-1; 9\right). Đếm số phần tử nguyên của tập AA.
Trả lời ngắn Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 15 1421
TN
Cho hai tập hợp A=[1;11]A = \left[1; 11\right]B=(6;12)B = \left(6; 12\right). Tập ABA \cup B bằng
Trắc nghiệm Mệnh đề và tập hợp Thông hiểu 23 1566
TLN
Cho hai tập hợp A=[12;5]A = \left[-12; -5\right]B=(11;2)B = \left(-11; -2\right). Đếm số phần tử nguyên của tập BB.
Trả lời ngắn Mệnh đề và tập hợp Thông hiểu 5 472
TN
Cho hai tập hợp A=[1;6]A = \left[1; 6\right]B=(4;12)B = \left(4; 12\right). Tập ABA \setminus B bằng
Trắc nghiệm Mệnh đề và tập hợp Vận dụng 8 475
TLN
Cho hai tập hợp A=[2;5]A = \left[-2; 5\right]B=(1;9)B = \left(1; 9\right). Đếm số phần tử nguyên của tập ABA \cap B.
Trả lời ngắn Mệnh đề và tập hợp Vận dụng 11 1108