Trang chủ/ Toán / Lớp 11 /Đạo hàm

Đạo hàm

Toán lớp 11 · 48 câu hỏi có lời giải
10 chủ đề trong chương
Khái niệm và định nghĩa đạo hàm6 Tính đạo hàm bằng định nghĩa6 Ý nghĩa hình học và ý nghĩa vật lí của đạo hàm6 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số2 Số e và mô hình lãi suất liên tục6 Đạo hàm của các hàm số sơ cấp cơ bản4 Quy tắc đạo hàm của tổng, hiệu, tích và thương4 Đạo hàm của hàm hợp4 Đạo hàm cấp hai4 Ứng dụng đạo hàm và đạo hàm cấp hai trong chuyển động và bài toán thực tiễn6
TN
Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=t3+5t2+6ts(t) = t^{3} + 5t^{2} + 6t, trong đó ss tính bằng mét và tt tính bằng giây. Đạo hàm cấp hai s(t)s''(t) bằng:
Trắc nghiệm Đạo hàm Nhận biết 18 1757
TN
Cho hàm số f(x)=(3x7)3f(x) = \left(-3x - 7\right)^{3}. Đạo hàm của hàm số là:
Trắc nghiệm Đạo hàm Nhận biết 15 1510
TN
Cho f(x)=4x2+2f(x) = 4x^{2} + 2. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ x=5x = 5 bằng
Trắc nghiệm Đạo hàm Nhận biết 14 1230
TN
Cho hàm số f(x)=(2x3)(2x2)f(x) = \left(-2x - 3\right)\left(2x - 2\right). Đạo hàm f(x)f'(x) bằng:
Trắc nghiệm Đạo hàm Nhận biết 4 510
TN
Tính ln(e24)\ln\left(e^{24}\right).
Trắc nghiệm Đạo hàm Nhận biết 22 2427
TN
Cho f(x)=3x24xf(x) = 3x^{2} - 4x. Giá trị f(3)f''(3) bằng
Trắc nghiệm Đạo hàm Nhận biết 14 1151
TN
Cho hàm số f(x)=cosxf(x) = \cos x. Đạo hàm của hàm số là:
Trắc nghiệm Đạo hàm Nhận biết 47 2477
ĐS
Cho hàm số f(x)=sinx+6f(x) = \sin x + 6.
Đúng – Sai Đạo hàm Nhận biết 44 2247
TLN
Cho f(x)=3x2+1f(x) = 3x^{2} + 1. Tính hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x=3x = 3.
Trả lời ngắn Đạo hàm Nhận biết 32 1645
TN
Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=3t2+5ts(t) = 3t^{2} + 5t. Gia tốc của chuyển động bằng
Trắc nghiệm Đạo hàm Nhận biết 10 879
TLN
Tính ln(e21)\ln\left(e^{21}\right).
Trả lời ngắn Đạo hàm Nhận biết 31 1659
TLN
Cho f(x)=2x2+2xf(x) = 2x^{2} + 2x. Tính f(1)f'(1).
Trả lời ngắn Đạo hàm Nhận biết 21 2230
TN
Cho hàm số f(x)=x2+9x+2f(x) = -x^{2} + 9x + 2 và điểm x0=4x_0 = -4. Gọi Δx\Delta x là số gia của biến số tại x0x_0Δy=f(x0+Δx)f(x0)\Delta y = f\left(x_0 + \Delta x\right) - f\left(x_0\right) là số gia tương ứng của hàm số. Số gia Δy\Delta y bằng:
Trắc nghiệm Đạo hàm Nhận biết 33 2135
TN
Đạo hàm của hàm số y=e4xy = e^{4x} tại x=0x = 0 bằng
Trắc nghiệm Đạo hàm Thông hiểu 8 885
TN
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2+x+3y = x^{2} + x + 3 tại điểm có hoành độ x=3x = -3.
Trắc nghiệm Đạo hàm Thông hiểu 22 1637
TN
Biết f(3)=8f'(3) = -8. Hệ số góc của pháp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ 33 bằng
Trắc nghiệm Đạo hàm Thông hiểu 19 1342
TN
Cho hàm số f(x)=8sinx+5f(x) = 8\sin x + 5. Tính f(5π6)f'\left(\dfrac{5\pi}{6}\right).
Trắc nghiệm Đạo hàm Thông hiểu 22 1065
TN
Cho f(x)=4x2+4xf(x) = 4x^{2} + 4x. Tính tỉ số f(1+h)f(1)h\dfrac{f(1 + h) - f(1)}{h} tại h=3h = 3.
Trắc nghiệm Đạo hàm Thông hiểu 23 1490
TN
Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=2t3+6t2+8ts(t) = 2t^{3} + 6t^{2} + 8t, trong đó ss tính bằng mét và tt tính bằng giây. Gia tốc của chất điểm tại thời điểm t=4t = 4 giây bằng bao nhiêu m/s2\text{m/s}^2?
Trắc nghiệm Đạo hàm Thông hiểu 16 1841
TN
Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=4t2+5ts(t) = 4t^{2} + 5t (mét). Vận tốc tại thời điểm t=3t = 3 giây bằng
Trắc nghiệm Đạo hàm Thông hiểu 17 989