Trang chủ/ Toán / Lớp 11 /Đạo hàm

Đạo hàm

Toán lớp 11 · 48 câu hỏi có lời giải
10 chủ đề trong chương
Khái niệm và định nghĩa đạo hàm6 Tính đạo hàm bằng định nghĩa6 Ý nghĩa hình học và ý nghĩa vật lí của đạo hàm6 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số2 Số e và mô hình lãi suất liên tục6 Đạo hàm của các hàm số sơ cấp cơ bản4 Quy tắc đạo hàm của tổng, hiệu, tích và thương4 Đạo hàm của hàm hợp4 Đạo hàm cấp hai4 Ứng dụng đạo hàm và đạo hàm cấp hai trong chuyển động và bài toán thực tiễn6
TN
Cho hàm số f(x)=2x42x+3f(x) = \dfrac{2x - 4}{2x + 3}. Giá trị f(1)f'\left(-1\right) bằng:
Trắc nghiệm Đạo hàm Thông hiểu 7 405
TN
Cho hàm số y=(3x+5)3y = \left(-3x + 5\right)^{3}. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=2x = 2 bằng:
Trắc nghiệm Đạo hàm Thông hiểu 6 601
ĐS
Cho hàm số y=3x2+3y = 3x^{2} + 3.
Đúng – Sai Đạo hàm Thông hiểu 12 1133
ĐS
Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=2t35t2+3ts(t) = 2t^{3} - 5t^{2} + 3t, trong đó ss tính bằng mét và tt tính bằng giây.
Đúng – Sai Đạo hàm Thông hiểu 19 1453
ĐS
Cho hàm số f(x)=2x32x5f(x) = \dfrac{2x - 3}{2x - 5}.
Đúng – Sai Đạo hàm Thông hiểu 9 977
ĐS
Cho hàm số f(x)=(2x+3)4f(x) = \left(-2x + 3\right)^{4}.
Đúng – Sai Đạo hàm Thông hiểu 23 1394
ĐS
Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=4t2+3ts(t) = 4t^{2} + 3t (mét, giây).
Đúng – Sai Đạo hàm Thông hiểu 22 1976
ĐS
Xét các phép tính liên quan tới số ee, với a=e22a = e^{22}y=e4xy = e^{4x}.
Đúng – Sai Đạo hàm Thông hiểu 7 695
ĐS
Cho hàm số f(x)=5x2+6x2f(x) = -5x^{2} + 6x - 2 và điểm x0=3x_0 = -3. Gọi Δx\Delta x là số gia của biến số tại x0x_0Δy=f(x0+Δx)f(x0)\Delta y = f\left(x_0 + \Delta x\right) - f\left(x_0\right) là số gia tương ứng của hàm số.
Đúng – Sai Đạo hàm Thông hiểu 13 1354
ĐS
Cho hàm số f(x)=x22xf(x) = x^{2} - 2x.
Đúng – Sai Đạo hàm Thông hiểu 1 196
TLN
Tiếp tuyến của đồ thị y=4x2+1y = 4x^{2} + 1 tại điểm có hoành độ x=2x = 2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng bao nhiêu?
Trả lời ngắn Đạo hàm Thông hiểu 3 275
TN
Cho hàm số f(x)=2x26x9f(x) = 2x^{2} - 6x - 9 và điểm x0=1x_0 = 1. Gọi Δx\Delta x là số gia của biến số tại x0x_0Δy=f(x0+Δx)f(x0)\Delta y = f\left(x_0 + \Delta x\right) - f\left(x_0\right) là số gia tương ứng của hàm số. Tỉ số ΔyΔx\dfrac{\Delta y}{\Delta x} bằng:
Trắc nghiệm Đạo hàm Thông hiểu 8 724
TLN
Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=t3t2+5ts(t) = t^{3} - t^{2} + 5t, trong đó ss tính bằng mét và tt tính bằng giây. Tính gia tốc của chất điểm tại thời điểm t=4t = 4 giây (đơn vị m/s2\text{m/s}^2).
Trả lời ngắn Đạo hàm Thông hiểu 21 1600
TLN
Cho hàm số f(x)=3sinx+4f(x) = 3\sin x + 4. Tính f(0)f'\left(0\right).
Trả lời ngắn Đạo hàm Thông hiểu 12 1305
TLN
Cho hàm số f(x)=2x+42x1f(x) = \dfrac{-2x + 4}{2x - 1}. Tính f(1)f'\left(1\right).
Trả lời ngắn Đạo hàm Thông hiểu 11 1144
TLN
Cho hàm số f(x)=(3x+4)4f(x) = \left(3x + 4\right)^{4}. Tính f(2)f'(-2).
Trả lời ngắn Đạo hàm Thông hiểu 15 892
TLN
Tính ln(e12e10)\ln\left(e^{12} \cdot e^{10}\right).
Trả lời ngắn Đạo hàm Thông hiểu 16 1432
TLN
Cho f(x)=4x2f(x) = 4x^{2}. Tính tỉ số f(1+h)f(1)h\dfrac{f(1 + h) - f(1)}{h} tại h=3h = 3.
Trả lời ngắn Đạo hàm Thông hiểu 3 401
TLN
Cho hàm số f(x)=4x2x2f(x) = -4x^{2} - x - 2. Tính số gia Δy=f(x0+Δx)f(x0)\Delta y = f\left(x_0 + \Delta x\right) - f\left(x_0\right) của hàm số tại x0=1x_0 = -1 ứng với số gia Δx=1\Delta x = 1.
Trả lời ngắn Đạo hàm Thông hiểu 5 621
TLN
Một chất điểm chuyển động theo s(t)=4t2+8ts(t) = 4t^{2} + 8t. Tính vận tốc tại thời điểm t=4t = 4.
Trả lời ngắn Đạo hàm Thông hiểu 17 1935