Trang chủ/ Toán / Lớp 11 /Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân

Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân

Toán lớp 11 · 35 câu hỏi có lời giải
7 chủ đề trong chương
Dãy số hữu hạn, dãy số vô hạn và các cách cho dãy số3 Dãy số tăng, dãy số giảm và dãy số bị chặn9 Cấp số cộng và số hạng tổng quát5 Tổng n số hạng đầu của cấp số cộng4 Cấp số nhân và số hạng tổng quát4 Tổng n số hạng đầu của cấp số nhân3 Ứng dụng cấp số cộng và cấp số nhân trong tăng trưởng và bài toán thực tiễn7
TN
Cấp số nhân (un)(u_n)u3=144u_{3} = 144u4=216u_{4} = 216. Giá trị của qq bằng
Trắc nghiệm Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Nhận biết 24 2582
ĐS
Cho dãy số un=(1)n(n+6)u_n = (-1)^n\left(n + 6\right).
Đúng – Sai Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Nhận biết 19 2092
TLN
Dãy số có công thức un=(1)n(n+3)u_n = (-1)^n\left(n + 3\right). Tính u6u_{6}.
Trả lời ngắn Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Nhận biết 29 1631
TN
Dãy số un=5n+1n+1u_n = \dfrac{5n + 1}{n + 1}. Giá trị u6u_{6} bằng
Trắc nghiệm Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Nhận biết 16 991
TLN
Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=9n+24n+2u_n = \dfrac{9n + 24}{n + 2}. Tính u1u_1.
Trả lời ngắn Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Nhận biết 20 1731
TN
Cấp số cộng (un)(u_n)u3=10u_{3} = -10u5=18u_{5} = -18. Giá trị của dd bằng
Trắc nghiệm Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Nhận biết 17 1292
TN
Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=3n+9n+2u_n = \dfrac{3n + 9}{n + 2}. Số hạng u1u_1 bằng
Trắc nghiệm Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Nhận biết 4 531
TN
Một cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu 66 và công bội 12\dfrac{1}{2}. Tổng của cấp số bằng
Trắc nghiệm Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 27 1388
TN
Cấp số nhân (un)(u_n)u2=12u_{2} = -12u3=36u_{3} = 36. Giá trị của u5u_{5} bằng
Trắc nghiệm Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 15 1675
ĐS
Cấp số nhân (un)(u_n)u3=96u_{3} = 96u4=384u_{4} = 384.
Đúng – Sai Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 12 1292
ĐS
Một cấp số nhân có số hạng đầu 22 và công bội 22.
Đúng – Sai Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 6 720
TLN
Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi un=53n1u_n = 5 \cdot 3^{n-1}. Tính S4=u1+u2++u4S_{4} = u_1 + u_2 + \dots + u_{4}.
Trả lời ngắn Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 26 1850
TN
Cho dãy số (un)(u_n) với u1=5u_1 = 5un+1=un+7u_{n+1} = u_n + 7 với mọi n1n \geq 1. Số hạng u7u_{7} bằng
Trắc nghiệm Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 18 1057
TN
Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi un=2n+11u_n = -2n + 11. Giá trị của u1u_1 bằng
Trắc nghiệm Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 28 1359
ĐS
Cho dãy số (un)(u_n) với u1=8u_1 = 8un+1=un+4u_{n+1} = u_n + 4 với mọi n1n \geq 1.
Đúng – Sai Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 17 851
ĐS
Một cấp số cộng (un)(u_n)u2=9u_{2} = 9S4=48S_{4} = 48.
Đúng – Sai Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 3 337
TLN
Một cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu 33 và công bội 13\dfrac{1}{3}. Tính tổng của cấp số.
Trả lời ngắn Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 6 650
TN
Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=9n+11n+1u_n = \dfrac{9n + 11}{n + 1}. Dãy số này
Trắc nghiệm Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 16 1055
TN
Lương khởi điểm của một kỹ sư là 1515 triệu đồng/tháng, và mỗi năm được tăng thêm 33 triệu đồng/tháng. Giá trị ở năm thứ 66 bằng
Trắc nghiệm Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 12 1264
TLN
Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=2n+43n+4u_n = \dfrac{2n + 43}{n + 4}. Tính u2u_2 (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 5 494