Trang chủ/ Toán / Lớp 11 /Phép biến hình phẳng

Phép biến hình phẳng

Toán lớp 11 · 56 câu hỏi có lời giải
8 chủ đề trong chương
Phép dời hình7 Phép đối xứng trục7 Phép đối xứng tâm7 Phép tịnh tiến7 Phép quay7 Phép vị tự7 Phép đồng dạng7 Ứng dụng phép biến hình trong đồ họa, thiết kế và thực tiễn7
TN
Phép quay tâm OO góc 9090^\circ ngược chiều kim đồng hồ biến A(2;6)A\left(-2; 6\right) thành AA'. Toạ độ AA'
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Nhận biết 7 905
TN
Phép vị tự tâm OO tỉ số 22 biến A(7;9)A\left(7; 9\right) thành AA'. Toạ độ AA'
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Nhận biết 21 2166
TN
Phép đối xứng qua trục OyOy biến A(3;5)A\left(-3; -5\right) thành AA'. Toạ độ AA'
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Nhận biết 34 1960
TN
Phép dời hình là phép biến hình
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Nhận biết 22 1367
TN
Phép đồng dạng tỉ số 22 biến đoạn thẳng dài 2424 thành đoạn thẳng dài
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Nhận biết 52 2485
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, tịnh tiến điểm A(8;3)A\left(8; -3\right) theo vectơ v=(2;7)\vec v = \left(-2; 7\right). Toạ độ ảnh AA'
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Nhận biết 14 1694
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(8;8)A\left(-8; -8\right)I(1;4)I\left(1; -4\right).
Đúng – Sai Phép biến hình phẳng Nhận biết 15 1581
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho điểm A(4;7)A\left(-4; 7\right), hai vectơ a=(5;1)\vec a = \left(-5; 1\right)b=(0;6)\vec b = \left(0; 6\right).
Đúng – Sai Phép biến hình phẳng Nhận biết 26 1825
TLN
Phép đối xứng qua trục OxOx biến A(9;6)A\left(-9; 6\right) thành (a;b)\left(a; b\right). Tính a+ba + b.
Trả lời ngắn Phép biến hình phẳng Nhận biết 17 1351
TN
Phép đối xứng tâm OO biến A(6;8)A\left(6; -8\right) thành AA'. Toạ độ AA'
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Nhận biết 39 2475
TLN
Phép vị tự tỉ số 22 biến đoạn thẳng dài 77 thành đoạn thẳng dài bao nhiêu?
Trả lời ngắn Phép biến hình phẳng Nhận biết 33 1737
TLN
Phép đồng dạng tỉ số 44 biến một góc 7575^\circ thành góc bao nhiêu độ?
Trả lời ngắn Phép biến hình phẳng Nhận biết 2 237
TLN
Một phép dời hình biến đoạn ABAB dài 1414 thành ABA'B'. Tính độ dài ABA'B'.
Trả lời ngắn Phép biến hình phẳng Nhận biết 22 1250
TLN
Tịnh tiến điểm A(7;1)A\left(7; 1\right) theo vectơ (7;2)\left(-7; -2\right). Tính tổng hai toạ độ của ảnh.
Trả lời ngắn Phép biến hình phẳng Nhận biết 10 850
TLN
Phép quay tâm OO góc 9090^\circ ngược chiều kim đồng hồ biến A(2;0)A\left(-2; 0\right) thành (a;b)\left(a; b\right). Tính a+ba + b.
Trả lời ngắn Phép biến hình phẳng Nhận biết 35 2118
TLN
Phép đối xứng tâm OO biến A(8;3)A\left(8; -3\right) thành AA'. Tính tổng hai toạ độ của AA'.
Trả lời ngắn Phép biến hình phẳng Nhận biết 14 1022
TN
Phép đồng dạng tỉ số 55 biến hình có diện tích 2525 thành hình có diện tích
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Thông hiểu 6 423
TN
Thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo a=(5;3)\vec a = \left(5; -3\right) rồi phép tịnh tiến theo b=(3;7)\vec b = \left(-3; 7\right). Phép hợp thành là phép tịnh tiến theo vectơ
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Thông hiểu 15 873
TN
Phép đối xứng qua trục OxOx biến A(2;4)A\left(2; 4\right) thành (a;b)\left(a; b\right). Giá trị a+ba + b bằng
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Thông hiểu 27 1980
TN
Phép quay tâm OO góc 9090^\circ ngược chiều kim đồng hồ biến A(1;4)A\left(1; 4\right) thành (a;b)\left(a; b\right). Giá trị a+ba + b bằng
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Thông hiểu 26 1310