11Toán 11 Trắc nghiệm Nhận biết 905

Phép quay tâm OO góc 9090^\circ ngược chiều kim đồng hồ biến A(2;6)A\left(-2; 6\right) thành AA'. Toạ độ AA'

A (6;2)\left(6; 2\right)
B (2;6)\left(2; -6\right)
C (6;2)\left(-6; -2\right)
D (6;2)\left(6; -2\right)
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án C. (6;2)\left(-6; -2\right)
Các bước giải
1
Quay 9090^\circ ngược chiều cho A=(6;2)A' = \left(-6; -2\right).
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Phép quay tâm OO góc 9090^\circ ngược chiều kim đồng hồ biến A(2;0)A\left(-2; 0\right) thành (a;b)\left(a; b\right). Tính a+ba + b.
Trả lời ngắn Phép biến hình phẳng Nhận biết 35 2118
TN
Phép quay tâm OO góc 9090^\circ ngược chiều kim đồng hồ biến A(1;4)A\left(1; 4\right) thành (a;b)\left(a; b\right). Giá trị a+ba + b bằng
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Thông hiểu 26 1311
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(9;1)A\left(-9; -1\right) và hai góc quay 105105^\circ, 135135^\circ quanh gốc OO.
Đúng – Sai Phép biến hình phẳng Thông hiểu 22 1631
TLN
Phép quay tâm OO góc 180180^\circ ngược chiều kim đồng hồ biến A(6;6)A\left(6; 6\right) thành AA'. Tính tổng hai toạ độ của AA'.
Trả lời ngắn Phép biến hình phẳng Thông hiểu 2 166
TN
Quay liên tiếp quanh OO hai góc 7575^\circ6060^\circ cùng chiều thì tương đương một phép quay góc
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Vận dụng 10 805
TLN
Quay liên tiếp quanh OO hai góc 4545^\circ9090^\circ cùng chiều. Tính số đo góc quay tương đương, đơn vị độ.
Trả lời ngắn Phép biến hình phẳng Vận dụng 2 186