Vectơ

Toán lớp 10 · 61 câu hỏi có lời giải
8 chủ đề trong chương
Khái niệm vectơ, vectơ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau và vectơ-không9 Tổng và hiệu của hai vectơ7 Tích của một số với một vectơ9 Điều kiện thẳng hàng; biểu diễn trung điểm và trọng tâm bằng vectơ9 Vectơ trong mặt phẳng tọa độ9 Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ7 Tích vô hướng của hai vectơ; độ dài và góc giữa hai vectơ4 Ứng dụng vectơ trong hình học, vật lí và bài toán thực tiễn7
TN
Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABC. Hệ thức đúng là
Trắc nghiệm Vectơ Nhận biết 2 266
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(3;4)\vec u = (-3; -4)v=(5;2)\vec v = (5; -2). Giá trị u2\left|\vec u\right|^2 bằng
Trắc nghiệm Vectơ Nhận biết 15 1385
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(6;4)\vec u = \left(-6; 4\right)v=(6;1)\vec v = \left(-6; -1\right). Toạ độ của u+v\vec u + \vec v
Trắc nghiệm Vectơ Nhận biết 21 1722
TN
Với ba điểm AA, BB, CC bất kì, hiệu ABAC\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} bằng
Trắc nghiệm Vectơ Nhận biết 27 2106
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD với A(5;0)A(5; 0), B(20;8)B(20; 8), D(2;4)D(2; 4). Ngoài ra xét 66 điểm phân biệt trong mặt phẳng.
Đúng – Sai Vectơ Nhận biết 25 1971
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(7;24)\vec u = (7; -24)v=(3;2)\vec v = (3; -2).
Đúng – Sai Vectơ Nhận biết 10 778
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(21;28)\vec u = \left(21; -28\right) và ba điểm AA, BB, CC bất kì.
Đúng – Sai Vectơ Nhận biết 20 1579
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(3;8)\vec u = (-3; -8). Tính hoành độ của 2u-2 \vec{u}.
Trả lời ngắn Vectơ Nhận biết 23 2062
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(30;16)\vec u = \left(-30; 16\right). Tính u\left|\vec u\right|.
Trả lời ngắn Vectơ Nhận biết 14 635
TLN
Cho 55 điểm phân biệt. Đếm số vectơ khác 0\vec{0} có điểm đầu và điểm cuối thuộc 55 điểm ấy.
Trả lời ngắn Vectơ Nhận biết 6 740
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(3;0)A(3; 0)B(15;8)B(15; -8). Tính hoành độ trung điểm của ABAB.
Trả lời ngắn Vectơ Nhận biết 10 925
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(4;4)A(4; -4)B(8;7)B(8; -7). Tính hoành độ AB\overrightarrow{AB}.
Trả lời ngắn Vectơ Nhận biết 22 2380
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(5;2)\vec u = \left(-5; -2\right)v=(0;6)\vec v = \left(0; -6\right). Tính tổng hai toạ độ của u+v\vec u + \vec v.
Trả lời ngắn Vectơ Nhận biết 8 552
TN
Cho 88 điểm phân biệt trong mặt phẳng. Số vectơ khác 0\vec{0} có điểm đầu và điểm cuối thuộc 88 điểm ấy bằng
Trắc nghiệm Vectơ Nhận biết 15 1423
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(3;4)A(-3; -4)B(12;16)B(-12; -16). Toạ độ AB\overrightarrow{AB}
Trắc nghiệm Vectơ Nhận biết 35 2080
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(5;12)\vec u = (-5; 12)v=(1;6)\vec v = (-1; 6). Tính uv\vec u \cdot \vec v.
Trả lời ngắn Vectơ Nhận biết 30 2212
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(4;3)\vec u = (-4; 3). Toạ độ của 2u2 \vec{u}
Trắc nghiệm Vectơ Nhận biết 22 2127
TN
Hai lực có độ lớn 130130 N và 120120 N cùng tác dụng vào một vật, cùng nằm trên một đường thẳng và ngược hướng. Độ lớn hợp lực bằng
Trắc nghiệm Vectơ Thông hiểu 16 1275
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(4;1)\vec u = \left(4; -1\right)v=(5;1)\vec v = \left(-5; 1\right).
Đúng – Sai Vectơ Thông hiểu 16 1139
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(9;5)A(-9; 5), B(3;3)B(-3; -3), v=(0;2)\vec v = (0; 2)w=(7;2)\vec w = (7; 2).
Đúng – Sai Vectơ Thông hiểu 17 1968