Vectơ

Toán lớp 10 · 61 câu hỏi có lời giải
8 chủ đề trong chương
Khái niệm vectơ, vectơ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau và vectơ-không9 Tổng và hiệu của hai vectơ7 Tích của một số với một vectơ9 Điều kiện thẳng hàng; biểu diễn trung điểm và trọng tâm bằng vectơ9 Vectơ trong mặt phẳng tọa độ9 Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ7 Tích vô hướng của hai vectơ; độ dài và góc giữa hai vectơ4 Ứng dụng vectơ trong hình học, vật lí và bài toán thực tiễn7
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(6;7)\vec u = (-6; 7), v=(5;7)\vec v = (-5; 7) và một vectơ a\vec{a}a=10\left|\vec{a}\right| = 10.
Đúng – Sai Vectơ Thông hiểu 18 1530
TLN
Hai lực vuông góc với nhau, độ lớn 5050 N và 120120 N, cùng tác dụng vào một vật. Tính độ lớn hợp lực.
Trả lời ngắn Vectơ Thông hiểu 15 1326
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(8;6)\vec u = (8; 6)w=(m;3)\vec w = (m; 3). Tìm mm để uw\vec u \perp \vec w.
Trắc nghiệm Vectơ Thông hiểu 5 375
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(5;4)\vec u = \left(5; 4\right)v=(3;0)\vec v = \left(-3; 0\right). Toạ độ của 3uv3\vec u - \vec v
Trắc nghiệm Vectơ Thông hiểu 11 999
TN
Cho hình bình hành ABCDABCD. Tổng AB+AD\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} bằng
Trắc nghiệm Vectơ Thông hiểu 10 585
TLN
Cho a=10\left|\vec{a}\right| = 10. Tính 5a\left|5 \vec{a}\right|.
Trả lời ngắn Vectơ Thông hiểu 9 802
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(5;3)\vec u = \left(-5; -3\right)v=(5;0)\vec v = \left(5; 0\right). Tính tích vô hướng uv\vec u \cdot \vec v.
Trả lời ngắn Vectơ Thông hiểu 16 1578
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho tam giác ABCABC với A(9;0)A(9; 0), B(13;4)B(13; -4), C(37;22)C(-37; 22). Tính hoành độ trọng tâm GG.
Trả lời ngắn Vectơ Thông hiểu 33 1616
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(9;2)A(-9; 2)B(12;6)B(-12; 6). Tính độ dài đoạn ABAB.
Trả lời ngắn Vectơ Thông hiểu 1 306
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(12;35)\vec u = \left(12; 35\right). Tính u2\left|\vec u\right|^2.
Trả lời ngắn Vectơ Thông hiểu 19 1038
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD với A(6;2)A(6; -2), B(6;11)B(-6; -11), D(9;6)D(-9; 6). Tính độ dài AB\overrightarrow{AB}.
Trả lời ngắn Vectơ Thông hiểu 1 220
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(6;8)A(-6; 8)B(13;32)B(-13; 32). Độ dài đoạn ABAB bằng
Trắc nghiệm Vectơ Thông hiểu 4 281
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(4;8)A(-4; 8)B(8;6)B(8; 6). Toạ độ trung điểm MM của đoạn ABAB
Trắc nghiệm Vectơ Thông hiểu 18 1590
TN
Trong hình bình hành ABCDABCD, vectơ bằng AB\overrightarrow{AB}
Trắc nghiệm Vectơ Thông hiểu 26 1524
TN
Cho vectơ a\vec{a}a=10\left|\vec{a}\right| = 10. Độ dài của 6a6 \vec{a} bằng
Trắc nghiệm Vectơ Thông hiểu 16 1531
TN
Một chiếc ca nô sang ngang một con sông rộng 558558 m. Ca nô luôn hướng mũi vuông góc với bờ và chạy với vận tốc 66 m/s so với dòng nước, còn dòng nước chảy dọc bờ với vận tốc 44 m/s. Thời gian ca nô sang tới bờ bên kia bằng
Trắc nghiệm Vectơ Vận dụng 7 653
ĐS
Một chiếc ca nô sang ngang một con sông rộng 660660 m. Ca nô luôn hướng mũi vuông góc với bờ và chạy với vận tốc 66 m/s so với dòng nước, còn dòng nước chảy dọc bờ với vận tốc 22 m/s. Ngoài ra, xét hai lực vuông góc có độ lớn 7070 N và 240240 N cùng tác dụng vào một vật.
Đúng – Sai Vectơ Vận dụng 10 681
TLN
Một chiếc ca nô sang ngang một con sông rộng 402402 m. Ca nô luôn hướng mũi vuông góc với bờ và chạy với vận tốc 66 m/s so với dòng nước, còn dòng nước chảy dọc bờ với vận tốc 44 m/s. Tính thời gian ca nô sang tới bờ bên kia.
Trả lời ngắn Vectơ Vận dụng 7 782
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(1;6)\vec u = \left(-1; 6\right)v=(5;1)\vec v = \left(5; 1\right). Tích vô hướng uv\vec u \cdot \vec v bằng
Trắc nghiệm Vectơ Vận dụng 13 1208
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho tam giác ABCABC với A(5;1)A(5; 1), B(13;7)B(13; -7), C(27;9)C(-27; -9). Toạ độ trọng tâm GG
Trắc nghiệm Vectơ Vận dụng 6 543