Vật lí

1644 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TN
Nguyên tử hiđrô có các mức năng lượng En=13,6n2 eVE_n = -\dfrac{13{,}6}{n^2}\ \text{eV}; lấy hc=1240 eVnmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm}. Năng lượng cần cung cấp để ion hoá nguyên tử đang ở mức n=8n = 8 bằng
Trắc nghiệm Vật lí lượng tử Vận dụng 17 977
TN
Chiếu ánh sáng bước sóng 230 nm230\ \text{nm} vào mặt một tấm kẽm có công thoát 3,55 eV3,55\ \text{eV}; lấy hc=1240 eVnmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm}. Giới hạn quang điện của kẽm bằng
Trắc nghiệm Vật lí lượng tử Vận dụng 20 1238
TN
Một electron khối lượng 9,11031 kg9,1 \cdot 10^{-31}\ \text{kg} chuyển động với tốc độ 750104 m/s750 \cdot 10^4\ \text{m/s}; lấy h=6,6251034 Jsh = 6{,}625 \cdot 10^{-34}\ \text{J}\cdot\text{s}. Bước sóng de Broglie của electron bằng
Trắc nghiệm Vật lí lượng tử Vận dụng 9 983
TN
Tinh thể gecmani có độ rộng vùng cấm 0,67 eV0,67\ \text{eV}; lấy hc=1240 eVnmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm} và năng lượng nhiệt ở nhiệt độ phòng 0,025 eV0,025\ \text{eV}. Bước sóng dài nhất của ánh sáng còn kích thích được electron lên vùng dẫn bằng
Trắc nghiệm Vật lí lượng tử Vận dụng 13 986
TN
Trong nguyên tử hiđrô, năng lượng các mức là En=13,6n2 eVE_n = -\dfrac{13{,}6}{n^2}\ \text{eV}. Xét electron chuyển từ mức n=3n = 3 về mức n=2n = 2; lấy hc=1240 eVnmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm}. Năng lượng phôtôn phát ra bằng
Trắc nghiệm Vật lí lượng tử Vận dụng 11 865
ĐS
Chất bán dẫn gecmani có độ rộng vùng cấm 0,67 eV0,67\ \text{eV}; lấy hc=1240 eVnmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm}. Ngoài ra, xét chất cađimi sunfua và “bán dẫn loại n”.
Đúng – Sai Vật lí lượng tử Vận dụng 1 269
TLN
Chất bán dẫn gali asenua có độ rộng vùng cấm 1,42 eV1,42\ \text{eV}; lấy hc=1240 eVnmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm}. Tính bước sóng dài nhất của ánh sáng gây được hiện tượng quang dẫn, theo nanômét (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Vật lí lượng tử Vận dụng 20 939
ĐS
Một electron khối lượng 9,11031 kg9,1 \cdot 10^{-31}\ \text{kg} chuyển động với tốc độ 480104 m/s480 \cdot 10^4\ \text{m/s}; lấy h=6,6251034 Jsh = 6{,}625 \cdot 10^{-34}\ \text{J}\cdot\text{s}.
Đúng – Sai Vật lí lượng tử Vận dụng 9 523
ĐS
Tinh thể kim cương có độ rộng vùng cấm 5,5 eV5,5\ \text{eV}; lấy hc=1240 eVnmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm} và năng lượng nhiệt ở nhiệt độ phòng 0,025 eV0,025\ \text{eV}. Chiếu vào tinh thể ánh sáng bước sóng 1300 nm1300\ \text{nm}.
Đúng – Sai Vật lí lượng tử Vận dụng 9 863
ĐS
Chiếu ánh sáng bước sóng 250 nm250\ \text{nm} vào mặt một tấm natri có công thoát 2,3 eV2,3\ \text{eV}; lấy hc=1240 eVnmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm}.
Đúng – Sai Vật lí lượng tử Vận dụng 8 803
ĐS
Nguyên tử hiđrô có các mức năng lượng En=13,6n2 eVE_n = -\dfrac{13{,}6}{n^2}\ \text{eV}; lấy hc=1240 eVnmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm}. Xét mức n=10n = 10 và mức n=3n = 3.
Đúng – Sai Vật lí lượng tử Vận dụng 7 795
ĐS
Trong nguyên tử hiđrô, năng lượng các mức là En=13,6n2 eVE_n = -\dfrac{13{,}6}{n^2}\ \text{eV}. Xét electron chuyển từ mức n=8n = 8 về mức n=2n = 2; lấy hc=1240 eVnmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm}.
Đúng – Sai Vật lí lượng tử Vận dụng 15 804
TLN
Chiếu ánh sáng bước sóng 510 nm510\ \text{nm} vào mặt một tấm xesi có công thoát 2,14 eV2,14\ \text{eV}; lấy hc=1240 eVnmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm}. Tính giới hạn quang điện của xesi, theo nanômét (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Vật lí lượng tử Vận dụng 2 249
TLN
Nguyên tử hiđrô có các mức năng lượng En=13,6n2 eVE_n = -\dfrac{13{,}6}{n^2}\ \text{eV}; lấy hc=1240 eVnmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm}. Tính hiệu năng lượng giữa mức n=3n = 3 và mức n=2n = 2, theo electron vôn (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Vật lí lượng tử Vận dụng 3 365
TLN
Trong nguyên tử hiđrô, năng lượng các mức là En=13,6n2 eVE_n = -\dfrac{13{,}6}{n^2}\ \text{eV}. Xét electron chuyển từ mức n=6n = 6 về mức n=1n = 1; lấy hc=1240 eVnmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm}. Tính bước sóng của vạch quang phổ ứng với chuyển dời ấy, theo nanômét (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Vật lí lượng tử Vận dụng 2 164
TLN
Một electron khối lượng 9,11031 kg9,1 \cdot 10^{-31}\ \text{kg} chuyển động với tốc độ 880104 m/s880 \cdot 10^4\ \text{m/s}; lấy h=6,6251034 Jsh = 6{,}625 \cdot 10^{-34}\ \text{J}\cdot\text{s}. Tính bước sóng de Broglie của electron, theo picômét (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Vật lí lượng tử Vận dụng 14 757
TLN
Chiếu ánh sáng bước sóng 1900 nm1900\ \text{nm} vào một tinh thể; lấy hc=1240 eVnmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm}. Tính năng lượng một phôtôn của ánh sáng ấy, theo electron vôn (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Vật lí lượng tử Vận dụng 13 1008
TN
Đổi 216 km/h216\ \text{km/h} sang mét trên giây.
Trắc nghiệm Mở đầu Vận dụng cao 3 301
TN
Công của lực kéo tính được 10 J10\ \text{J} với sai số tỉ đối 8%8\%. Sai số tuyệt đối của công của lực kéo bằng
Trắc nghiệm Mở đầu Vận dụng cao 1 74
TN
Một phép đo cho xˉ=6,5 cm\bar x = 6,5\ \text{cm}Δx=0,15 cm\overline{\Delta x} = 0,15\ \text{cm}. Sai số tỉ đối của phép đo bằng
Trắc nghiệm Mở đầu Vận dụng cao 3 299