Vật lí

1644 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật gồm hai đoạn: từ (0 s; 9 m/s)(0\ \text{s};\ 9\ \text{m/s}) tới (10 s; 12 m/s)(10\ \text{s};\ 12\ \text{m/s}), rồi giữ nguyên vận tốc 12 m/s12\ \text{m/s} thêm 8 s8\ \text{s} nữa. Tính độ dịch chuyển trong cả hai giai đoạn.
Trả lời ngắn Động học Vận dụng cao 6 603
TLN
Một chiếc xe đạp đi 88 m88\ \text{m} đầu trong 8 s8\ \text{s} rồi đi tiếp 100 m100\ \text{m}. Muốn tốc độ trung bình cả hành trình bằng 11 m/s11\ \text{m/s} thì chặng sau phải đi trong bao nhiêu giây? (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Động học Vận dụng cao 3 488
TLN
Một vật ném ngang từ mép bàn ở độ cao 5 m5\ \text{m} với vận tốc đầu 8 m/s8\ \text{m/s}, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính tốc độ của vật lúc chạm đất (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Động học Vận dụng cao 7 400
TLN
Một chiếc xe đạp có vận tốc đầu 8 m/s8\ \text{m/s} và gia tốc 4 m/s24\ \text{m/s}^2. Tính độ dịch chuyển riêng trong giây thứ 88.
Trả lời ngắn Động học Vận dụng cao 6 443
TLN
Một người bơi hướng mũi vuông góc với bờ với vận tốc 6 km/h6\ \text{km/h} so với dòng nước; nước chảy dọc bờ 8 km/h8\ \text{km/h}. Tính độ lớn vận tốc của người bơi so với bờ.
Trả lời ngắn Động học Vận dụng cao 4 356
TLN
Đo được g=9,84 m/s2g = 9,84\ \text{m/s}^2 với sai số tỉ đối 3%3\%. Tính sai số tuyệt đối của gg (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Động học Vận dụng cao 7 588
TLN
Một người đi 6 m6\ \text{m} về hướng nam rồi 8 m8\ \text{m} về hướng đông. Tính độ lớn độ dịch chuyển.
Trả lời ngắn Động học Vận dụng cao 13 700
TLN
Một vật có vận tốc 15 m/s15\ \text{m/s} và gia tốc độ lớn 1 m/s21\ \text{m/s}^2 ngược chiều vận tốc. Sau bao lâu vật dừng lại?
Trả lời ngắn Động học Vận dụng cao 4 384
TLN
Vật ở vị trí có toạ độ 5 m-5\ \text{m}. Chọn gốc toạ độ mới tại điểm có toạ độ cũ 26 m26\ \text{m}, chiều dương giữ nguyên. Toạ độ của vật trong hệ mới bằng bao nhiêu mét?
Trả lời ngắn Động học Vận dụng cao 4 440
TLN
Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật gồm hai đoạn thẳng: đoạn thứ nhất nối (0 s; 0 m)(0\ \text{s};\ 0\ \text{m}) với (4 s; 13 m)(4\ \text{s};\ 13\ \text{m}), đoạn thứ hai nối (4 s; 13 m)(4\ \text{s};\ 13\ \text{m}) với (14 s; 34 m)(14\ \text{s};\ 34\ \text{m}). Tính vận tốc trung bình của vật trong cả hành trình (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Động học Vận dụng cao 5 239
TLN
Một ô tô chạy với tốc độ 21 m/s21\ \text{m/s} trên đường khô. Người lái phản ứng mất 0,6 s0,6\ \text{s} rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 7 m/s27\ \text{m/s}^2 cho tới khi dừng hẳn. Tính tổng quãng đường dừng xe.
Trả lời ngắn Động học Vận dụng cao 4 530
TN
Muốn tạo moment ngẫu lực 59 Ncm59\ \text{N}\cdot\text{cm} với hai giá cách nhau 23 cm23\ \text{cm} thì mỗi lực phải có độ lớn
Trắc nghiệm Động lực học Vận dụng cao 5 346
TN
Với mô hình Fc=kv2F_c = kv^2, nếu tốc độ của vật tăng gấp 44 lần thì lực cản tăng gấp bao nhiêu lần?
Trắc nghiệm Động lực học Vận dụng cao 1 202
TN
Điều kiện cân bằng của một vật rắn có trục quay cố định là
Trắc nghiệm Động lực học Vận dụng cao 2 201
TN
Hai lực vuông góc nhau, độ lớn 24 N24\ \text{N}45 N45\ \text{N}. Hợp lực có độ lớn
Trắc nghiệm Động lực học Vận dụng cao 3 328
TN
Một nhóm đo được hợp lực đúng bằng tổng số chỉ của hai lực kế đặt vuông góc. Kết luận hợp lí nhất là
Trắc nghiệm Động lực học Vận dụng cao 12 600
TN
Hai vật 4 kg4\ \text{kg}8 kg8\ \text{kg} nối nhau bằng dây nhẹ trên mặt ngang nhẵn. Kéo vật 4 kg4\ \text{kg} bằng lực 25 N25\ \text{N} dọc theo phương ngang. Lực căng dây nối bằng
Trắc nghiệm Động lực học Vận dụng cao 3 450
TN
Hai vật va chạm nhau: vật nhẹ 4 kg4\ \text{kg}, vật nặng 24 kg24\ \text{kg}, lực tương tác 52 N52\ \text{N}. Gia tốc của vật nhẹ lớn gấp bao nhiêu lần gia tốc của vật nặng?
Trắc nghiệm Động lực học Vận dụng cao 2 348
TN
Một vật nặng được treo bằng dây, đồng thời chịu một lực nằm ngang 54 N54\ \text{N} nên dây lệch khỏi phương thẳng đứng. Biết trọng lượng vật là 72 N72\ \text{N}, lực căng dây có độ lớn
Trắc nghiệm Động lực học Vận dụng cao 4 583
TN
Một chiếc xe trượt khối lượng 5 kg5\ \text{kg} được kéo bằng lực 59 N59\ \text{N}, đồng thời chịu lực cản 30 N30\ \text{N} ngược chiều chuyển động. Gia tốc của vật bằng
Trắc nghiệm Động lực học Vận dụng cao 2 111