10Vật lí 10 Trả lời ngắn Vận dụng cao 529

Một ô tô chạy với tốc độ 21 m/s21\ \text{m/s} trên đường khô. Người lái phản ứng mất 0,6 s0,6\ \text{s} rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 7 m/s27\ \text{m/s}^2 cho tới khi dừng hẳn. Tính tổng quãng đường dừng xe.

Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
4 4 , 1
Các bước giải
1
s=12,6+31,5=44,1 ms = 12,6 + 31,5 = 44,1\ \text{m}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Khi mô hình hoá bài toán dừng xe, quãng đường dừng gồm những phần nào?
Trắc nghiệm Động học Nhận biết 8 909
TN
Một ô tô chạy với tốc độ 11 m/s11\ \text{m/s} trên đường khô. Người lái phản ứng mất 1,5 s1,5\ \text{s} rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 7 m/s27\ \text{m/s}^2 cho tới khi dừng hẳn. Quãng đường xe đi được trong thời gian phản ứng bằng
Trắc nghiệm Động học Thông hiểu 13 1314
TLN
Một ô tô chạy với tốc độ 21 m/s21\ \text{m/s} trên đường trơn vì bùn. Người lái phản ứng mất 0,9 s0,9\ \text{s} rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 4 m/s24\ \text{m/s}^2 cho tới khi dừng hẳn. Tính quãng đường xe đi trong thời gian phản ứng (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Động học Thông hiểu 5 692
TN
Một ô tô chạy với tốc độ 20 m/s20\ \text{m/s} trên đường khô. Người lái phản ứng mất 1,2 s1,2\ \text{s} rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 7 m/s27\ \text{m/s}^2 cho tới khi dừng hẳn. Quãng đường xe đi được từ lúc bắt đầu phanh tới khi dừng bằng
Trắc nghiệm Động học Vận dụng 7 539
TLN
Một ô tô chạy với tốc độ 23 m/s23\ \text{m/s} trên đường bê tông khô. Người lái phản ứng mất 0,5 s0,5\ \text{s} rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 8 m/s28\ \text{m/s}^2 cho tới khi dừng hẳn. Tính quãng đường hãm (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Động học Vận dụng 4 494
TN
Một ô tô chạy với tốc độ 12 m/s12\ \text{m/s} trên đường trơn vì bùn. Người lái phản ứng mất 0,6 s0,6\ \text{s} rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 4 m/s24\ \text{m/s}^2 cho tới khi dừng hẳn. Tổng quãng đường từ lúc thấy chướng ngại tới lúc xe dừng hẳn bằng
Trắc nghiệm Động học Vận dụng cao 8 685