10Vật lí 10 Trắc nghiệm Vận dụng cao 110

Một chiếc xe trượt khối lượng 5 kg5\ \text{kg} được kéo bằng lực 59 N59\ \text{N}, đồng thời chịu lực cản 30 N30\ \text{N} ngược chiều chuyển động. Gia tốc của vật bằng

A 11,8m/s²11{,}8\,\text{m/s²}
B 5,8m/s²5{,}8\,\text{m/s²}
C 17,8m/s²17{,}8\,\text{m/s²}
D 6m/s²6\,\text{m/s²}
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án B. 5,8m/s²5{,}8\,\text{m/s²}
Các bước giải
1
Hợp lực: 5930=29 N59 - 30 = 29\ \text{N}.
2
a=295=5,8 m/s2a = \dfrac{29}{5} = 5,8\ \text{m/s}^2.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Định luật II Newton được viết là
Trắc nghiệm Động lực học Nhận biết 3 545
TN
Một chiếc xe trượt khối lượng 39 kg39\ \text{kg} chịu hợp lực 113 N113\ \text{N}. Gia tốc của vật bằng
Trắc nghiệm Động lực học Thông hiểu 5 449
ĐS
Một thùng hàng khối lượng 6 kg6\ \text{kg} được kéo bằng lực 87 N87\ \text{N}, chịu lực cản 24 N24\ \text{N} ngược chiều chuyển động.
Đúng – Sai Động lực học Thông hiểu 34 1945
TLN
Một chiếc xe đẩy khối lượng 38 kg38\ \text{kg} chịu hợp lực 56 N56\ \text{N}. Tính gia tốc của vật (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Động lực học Thông hiểu 8 574
TN
Một chiếc xe trượt khối lượng 33 kg33\ \text{kg} thu gia tốc 2,52 m/s22,52\ \text{m/s}^2. Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn
Trắc nghiệm Động lực học Vận dụng 19 942
TLN
Một chiếc xe đẩy khối lượng 35 kg35\ \text{kg} có gia tốc 1,54 m/s21,54\ \text{m/s}^2. Tính độ lớn hợp lực tác dụng lên vật.
Trả lời ngắn Động lực học Vận dụng 4 390