11Toán 11 Trắc nghiệm Vận dụng 882

Đặt a=log23a=\log_2 3. Biểu diễn log233(2335)\log_{2^{3}3}\left(2^{3}3^{5}\right) theo aa.

A 3+5a3+a\dfrac{3+5a}{3+a}
B 3+5a3+5a
C 3+a3+5a\dfrac{3+a}{3+5a}
D 8a4\dfrac{8a}{4}
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án A. 3+5a3+a\dfrac{3+5a}{3+a}
Các bước giải
1
log233(2335)=log2(2335)log2(233)=3+5a3+a\log_{2^{3}3}\left(2^{3}3^{5}\right)=\dfrac{\log_2(2^{3}3^{5})}{\log_2(2^{3}3)}=\dfrac{3+5a}{3+a}.
Lời giải có hữu ích?
Xem dạng tự luận của câu này

Đặt a=log23a=\log_2 3. Xét hai biểu thức log2(2333)\log_2(2^{3}3^{3})log233(2335)\log_{2^{3}3}(2^{3}3^{5}).

a) Biểu diễn log2(2333)\log_2(2^{3}3^{3}) theo aa.

b) Biểu diễn log233(2335)\log_{2^{3}3}(2^{3}3^{5}) theo aa.

Đáp án a) 3+3a3+3a.
b) 3+5a3+a\dfrac{3+5a}{3+a}.

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Cho hai số thực dương x,yx,\,y thỏa mãn log3x=2\log_{3} x = -2log3y=2\log_{3} y = -2. Giá trị của biểu thức log3(x2y2)\log_{3}\left(x^{2}y^{2}\right) bằng
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 40 1920
TN
Đặt a=log23a=\log_2 3. Biểu diễn log2(2335)\log_2\left(2^{3}3^{5}\right) theo aa.
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 7 811
ĐS
Cho hai số thực dương x,yx,\,y thỏa mãn log2x=3\log_{2} x = -3log2y=4\log_{2} y = 4.
Đúng – Sai Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 4 569
TN
Cho hai số thực dương x,yx,\,y thỏa mãn log3x=3\log_{3} x = -3log3y=5\log_{3} y = 5. Giá trị của biểu thức log3x2y2\log_{3} \dfrac{x^{2}}{y^{2}} bằng
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 9 501
TN
Đặt a=log23a=\log_2 3. Biểu diễn log23522\log_2\dfrac{3^{5}}{2^{2}} theo aa.
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 20 1366
TLN
Cho hai số thực dương x,yx,\,y thỏa mãn log2x=3\log_{2} x = 3log2y=4\log_{2} y = 4. Tính giá trị của biểu thức P=log2x32+log2(y3)P = \log_{2} \dfrac{x^{3}}{2} + \log_{\sqrt{2}}\left(y^{3}\right).
Trả lời ngắn Hàm số mũ và hàm số lôgarit Vận dụng 9 1094