Vật lí

1644 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Một mẫu khí cacbonic (CO2_2) có khối lượng 34 g34\ \text{g}; khối lượng mol của nó là 44 g/mol44\ \text{g/mol}, lấy NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Tính số phân tử có trong mẫu, theo đơn vị 102310^{23} (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng 6 487
TLN
Một ấm điện công suất 1500 W1500\ \text{W} đun 2,6 kg2,6\ \text{kg} nước ở 36 C36\ ^\circ\text{C}; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kgK)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Thực tế phải đun 8,58,5 phút nước mới sôi. Tính hiệu suất của ấm.
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng 6 742
TLN
Đun 400 g400\ \text{g} glixerol trong nhiệt lượng kế bằng một điện trở đốt công suất 20 W20\ \text{W} trong 768 s768\ \text{s} thì nhiệt độ tăng thêm 16 C16\ ^\circ\text{C}. Tính nhiệt dung riêng của glixerol theo số liệu ấy.
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng 13 770
TLN
Cung cấp 2222 kJ2222\ \text{kJ} cho nhôm đang ở đúng nhiệt độ nóng chảy, nhiệt nóng chảy riêng 390103 J/kg390 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Tính khối lượng nhôm nóng chảy được (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng 16 836
TLN
Thả một miếng đồng khối lượng 750 g750\ \text{g}220 C220\ ^\circ\text{C} vào 800 g800\ \text{g} nước ở 18 C18\ ^\circ\text{C} trong một bình cách nhiệt; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kgK)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Nhiệt độ khi cân bằng đo được 33,8 C33,8\ ^\circ\text{C}. Tính nhiệt dung riêng của đồng.
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng 18 826
TLN
6 kg6\ \text{kg} nước ở 88 C88\ ^\circ\text{C}. Cần thêm bao nhiêu kilôgam nước ở 10 C10\ ^\circ\text{C} để hỗn hợp có nhiệt độ 54 C54\ ^\circ\text{C}? (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng 11 936
TLN
Một vật khối lượng 9 kg9\ \text{kg} rơi từ độ cao 29 m29\ \text{m} rồi nằm yên trên đất. Lấy g=9,8 m/s2g = 9{,}8\ \text{m/s}^2, bỏ qua phần năng lượng truyền cho đất. Tính phần nội năng của vật tăng thêm (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng 8 805
TLN
Một khối chì khối lượng 1 kg1\ \text{kg} có nhiệt dung riêng 130 J/(kgK)130\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Cung cấp cho khối ấy nhiệt lượng 10 kJ10\ \text{kJ}. Tính độ tăng nhiệt độ của nó (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng 14 770
TN
Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử một chất khí bằng 9,231021 J9,23 \cdot 10^{-21}\ \text{J}. Nhiệt độ tuyệt đối của khí bằng
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng 12 1372
TN
Áp suất 3,2 atm3,2\ \text{atm} ứng với
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng 9 1055
TN
Một lượng khí lí tưởng ở trạng thái đầu có áp suất 2,1105 Pa2,1 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 20 lıˊt20\ \text{lít}, nhiệt độ 57 C57\ ^\circ\text{C}. Trên đường đẳng nhiệt đi qua trạng thái ấy, điểm có thể tích 15 lıˊt15\ \text{lít} ứng với áp suất bao nhiêu, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}?
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng 7 512
TN
Một bình chứa không khí có khối lượng riêng 1,29 kg/m31,29\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 29 g/mol29\ \text{g/mol}, NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Khí ở áp suất 2,3105 Pa2,3 \cdot 10^5\ \text{Pa}. Tốc độ căn quân phương của các phân tử bằng
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng 13 1367
TN
Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi có áp suất 0,8 atm0,8\ \text{atm} và thể tích 7 lıˊt7\ \text{lít}. Cho khí dãn hoặc nén đẳng nhiệt tới áp suất 0,5 atm0,5\ \text{atm} thì thể tích bằng
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng 20 1338
TN
Một bình kín thể tích không đổi chứa khí ở áp suất 2,4 atm2,4\ \text{atm}, nhiệt độ 5 C5\ ^\circ\text{C}. Áp suất trong bình lên tới 5,1 atm5,1\ \text{atm} khi nhiệt độ bằng
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng 6 802
TN
Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 15 lıˊt15\ \text{lít}36 C36\ ^\circ\text{C}. Vẫn giữ áp suất ấy, thể tích khí trở thành 13 lıˊt13\ \text{lít} khi nhiệt độ bằng
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng 6 788
TN
Một lượng khí lí tưởng có áp suất 1,9105 Pa1,9 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 2 lıˊt2\ \text{lít} ở nhiệt độ 58 C58\ ^\circ\text{C}. Đưa lượng khí ấy tới áp suất 2,3105 Pa2,3 \cdot 10^5\ \text{Pa} và nhiệt độ 88 C88\ ^\circ\text{C} thì thể tích bằng
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng 3 310
TN
Một bóng thám không thể tích 12 m312\ \text{m}^3 ở mặt đất (105 Pa10^5\ \text{Pa}, 24 C24\ ^\circ\text{C}) bay lên độ cao có áp suất 0,7105 Pa0,7 \cdot 10^5\ \text{Pa} và nhiệt độ 24 C-24\ ^\circ\text{C}. Thể tích bóng ở độ cao ấy bằng
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng 2 227
TN
Một lượng khí có thể tích 34,2 lıˊt34,2\ \text{lít} ở điều kiện tiêu chuẩn; thể tích mol là 22,4 lıˊt/mol22,4\ \text{lít/mol}NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Số phân tử khí trong lượng khí ấy, theo đơn vị 102310^{23}, bằng
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng 9 647
ĐS
Một lượng khí lí tưởng ở trạng thái đầu có áp suất 2,3105 Pa2,3 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 14 lıˊt14\ \text{lít}, nhiệt độ 31 C31\ ^\circ\text{C}.
Đúng – Sai Khí lí tưởng Vận dụng 7 429
ĐS
Một lượng khí hiđrô ở nhiệt độ 7 C-7\ ^\circ\text{C}; khối lượng mol của khí là 2 g/mol2\ \text{g/mol}, lấy k=1,381023 J/Kk = 1{,}38 \cdot 10^{-23}\ \text{J/K}NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}.
Đúng – Sai Khí lí tưởng Vận dụng 11 873