Vật lí

1644 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Đường bao của một sóng AM dao động giữa 50 V50\ \text{V}70 V70\ \text{V}. Tính biên độ sóng mang.
Trả lời ngắn Truyền thông tin bằng sóng vô tuyến Vận dụng 1 216
TLN
Một bản tin gồm 9999 ký hiệu, mỗi ký hiệu mã hoá bằng 99 bit. Tính độ dài bản tin theo bit.
Trả lời ngắn Truyền thông tin bằng sóng vô tuyến Vận dụng 15 1077
TN
Một điôt phát quang có điện áp rơi 2,5 V2,5\ \text{V} và dòng làm việc 12 mA12\ \text{mA} được mắc nối tiếp với một điện trở vào nguồn 12 V12\ \text{V}. Điện trở hạn dòng phải có giá trị
Trắc nghiệm Mở đầu về điện tử học Vận dụng 12 1238
TN
Một mạch khuếch đại đảo dùng khuếch đại thuật toán có R1=3 kΩR_1 = 3\ \text{k}\OmegaR2=15 kΩR_2 = 15\ \text{k}\Omega, nuôi bằng nguồn ±9 V\pm9\ \text{V}. Đặt vào đầu vào tín hiệu 520 mV520\ \text{mV}. Độ lớn điện áp ra bằng
Trắc nghiệm Mở đầu về điện tử học Vận dụng 20 1079
TN
Mắc nối tiếp một điện trở 1 kΩ1\ \text{k}\Omega với một cảm biến rồi nối vào nguồn 5 V5\ \text{V}; tín hiệu được lấy trên cảm biến. Khi điện trở cảm biến bằng 12 kΩ12\ \text{k}\Omega, điện áp lấy ra bằng
Trắc nghiệm Mở đầu về điện tử học Vận dụng 3 182
TN
Một điện trở 140 Ω140\ \Omega có dòng 25 mA25\ \text{mA} chạy qua. Công suất toả trên điện trở bằng
Trắc nghiệm Mở đầu về điện tử học Vận dụng 9 1009
TN
Một mạch tự động nuôi bằng nguồn 9 V9\ \text{V}: nhánh thứ nhất gồm điện trở 9 kΩ9\ \text{k}\Omega nối tiếp với một quang điện trở, nhánh thứ hai gồm 1 kΩ1\ \text{k}\Omega nối tiếp 11 kΩ11\ \text{k}\Omega; hai điểm giữa được đưa vào mạch so sánh. Mạch đổi trạng thái khi điện trở cảm biến bằng
Trắc nghiệm Mở đầu về điện tử học Vận dụng 4 448
ĐS
Mắc nối tiếp một điện trở 7 kΩ7\ \text{k}\Omega với một cảm biến rồi nối vào nguồn 8 V8\ \text{V}; tín hiệu được lấy trên cảm biến. Điện trở cảm biến lúc này bằng 12 kΩ12\ \text{k}\Omega.
Đúng – Sai Mở đầu về điện tử học Vận dụng 2 225
ĐS
Một điôt phát quang có điện áp rơi 3 V3\ \text{V} và dòng làm việc 25 mA25\ \text{mA} được mắc nối tiếp với một điện trở vào nguồn 11 V11\ \text{V}.
Đúng – Sai Mở đầu về điện tử học Vận dụng 16 1083
ĐS
Một mạch khuếch đại đảo dùng khuếch đại thuật toán có R1=5 kΩR_1 = 5\ \text{k}\OmegaR2=32 kΩR_2 = 32\ \text{k}\Omega, nuôi bằng nguồn ±14 V\pm14\ \text{V}. Tín hiệu vào có biên độ 590 mV590\ \text{mV}.
Đúng – Sai Mở đầu về điện tử học Vận dụng 10 1243
ĐS
Một mạch báo hiệu có 33 đèn giống nhau mắc song song, mỗi đèn lấy dòng 24 mA24\ \text{mA} qua một điện trở hạn dòng 880 Ω880\ \Omega; mạch nuôi bằng pin dung lượng 900 mAh900\ \text{mAh}.
Đúng – Sai Mở đầu về điện tử học Vận dụng 17 1033
TLN
Một mạch tự động nuôi bằng nguồn 9 V9\ \text{V}: nhánh thứ nhất gồm điện trở 2 kΩ2\ \text{k}\Omega nối tiếp với một nhiệt điện trở NTC, nhánh thứ hai gồm 1 kΩ1\ \text{k}\Omega nối tiếp 20 kΩ20\ \text{k}\Omega; hai điểm giữa được đưa vào mạch so sánh. Tính giá trị điện trở cảm biến lúc mạch đổi trạng thái.
Trả lời ngắn Mở đầu về điện tử học Vận dụng 5 538
TLN
Một mạch có 44 đèn báo giống nhau mắc song song, mỗi đèn lấy dòng 15 mA15\ \text{mA}. Tính dòng tổng mạch lấy từ nguồn.
Trả lời ngắn Mở đầu về điện tử học Vận dụng 5 535
TLN
Một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động 20 μV/K20\ \mathrm{\mu V/K}. Tính suất điện động của cặp khi hiệu nhiệt độ hai mối hàn là 150 K150\ \text{K}, theo milivôn.
Trả lời ngắn Mở đầu về điện tử học Vận dụng 5 518
TLN
Một mạch khuếch đại đảo dùng khuếch đại thuật toán có R1=1 kΩR_1 = 1\ \text{k}\OmegaR2=6 kΩR_2 = 6\ \text{k}\Omega, nuôi bằng nguồn ±10 V\pm10\ \text{V}. Đặt vào đầu vào tín hiệu 720 mV720\ \text{mV}. Tính độ lớn điện áp ra.
Trả lời ngắn Mở đầu về điện tử học Vận dụng 13 1040
TLN
Một điôt phát quang có điện áp rơi 2,2 V2,2\ \text{V} và dòng làm việc 29 mA29\ \text{mA} được mắc nối tiếp với một điện trở vào nguồn 10 V10\ \text{V}. Tính công suất mà đèn tiêu thụ, theo milioát (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Mở đầu về điện tử học Vận dụng 10 992
TN
Một vật nhận công 100 J-100\ \text{J} và nhận nhiệt lượng 400 J-400\ \text{J}. Độ biến thiên nội năng của vật bằng
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Vận dụng 4 394
TN
Nhiệt độ 176 C176\ ^\circ\text{C} ứng với nhiệt độ tuyệt đối bằng
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Vận dụng 9 901
TN
Một lượng rượu etylic khối lượng 8,3 kg8,3\ \text{kg} đang ở đúng nhiệt độ sôi 78 C78\ ^\circ\text{C}; nhiệt hoá hơi riêng của rượu etylic là 900103 J/kg900 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Nhiệt lượng cần cung cấp để lượng chất ấy hoá hơi hoàn toàn bằng
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Vận dụng 4 230
TN
Một khối đồng khối lượng 4 kg4\ \text{kg} có nhiệt dung riêng 380 J/(kgK)380\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Nhiệt lượng cần cung cấp để khối ấy nóng thêm 75 C75\ ^\circ\text{C} bằng
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Vận dụng 14 871