Vật lí

1644 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
ĐS
Một nguồn điện có suất điện động 7,8 V7,8\ \text{V} và điện trở trong 4 Ω4\ \Omega. Trong một thí nghiệm, nguồn được mắc với mạch ngoài 21 Ω21\ \Omega; trong một thí nghiệm khác, hiệu điện thế mạch ngoài đo được 4,8 V4,8\ \text{V}.
Đúng – Sai Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 6 733
ĐS
Mạch kín gồm nguồn 8,5 V8,5\ \text{V} có điện trở trong 0,2 Ω0,2\ \Omega và điện trở ngoài 27 Ω27\ \Omega.
Đúng – Sai Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 7 605
ĐS
Cho hai điện trở 12 Ω12\ \Omega13 Ω13\ \Omega; và 55 nguồn giống nhau, mỗi nguồn 6 V6\ \text{V} với điện trở trong 1,6 Ω1,6\ \Omega.
Đúng – Sai Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 10 1053
ĐS
Đoạn mạch có hiệu điện thế 30 V30\ \text{V} và dòng 2,4 A2,4\ \text{A}; một điện trở 29 Ω29\ \Omega cũng có dòng ấy chạy qua; một thiết bị 375 W375\ \text{W} chạy 33 giờ mỗi ngày.
Đúng – Sai Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 22 1087
ĐS
Dây vonfam dài 44 m44\ \text{m}, tiết diện 1 mm21\ \text{mm}^2; một dây kim loại khác có điện trở 12 Ω12\ \Omega với hệ số nhiệt điện trở 3410434 \cdot 10^{-4} mỗi độ.
Đúng – Sai Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 15 778
TLN
Đặt hiệu điện thế 15 V15\ \text{V} vào điện trở 13 Ω13\ \Omega. Tính cường độ dòng điện (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 12 856
TLN
Giữ nguyên điện trở 17 Ω17\ \Omega, tăng hiệu điện thế lên gấp 33 lần so với 40 V40\ \text{V}. Tính cường độ dòng điện mới (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 18 1041
TLN
Nguồn có điện trở trong 4 Ω4\ \Omega mắc với mạch ngoài 34 Ω34\ \Omega. Tính hiệu suất của nguồn (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 10 973
TLN
Nguồn 8,6 V8,6\ \text{V}, điện trở trong 1,4 Ω1,4\ \Omega, mạch ngoài 27 Ω27\ \Omega. Tính hiệu điện thế mạch ngoài (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 2 279
TLN
Dây kim loại có điện trở 12 Ω12\ \Omega; hệ số nhiệt điện trở 3010430 \cdot 10^{-4} mỗi độ. Tính điện trở khi nhiệt độ tăng thêm 130130 độ (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 2 150
TLN
Hai lần đo cho: I1=0,3 AI_1 = 0,3\ \text{A}, U1=6,4 VU_1 = 6,4\ \text{V}I2=0,6 AI_2 = 0,6\ \text{A}, U2=5,5 VU_2 = 5,5\ \text{V}. Tính điện trở trong của pin.
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 7 398
TLN
Dòng 1,7 A1,7\ \text{A} chạy qua điện trở 5 Ω5\ \Omega. Tính công suất toả nhiệt (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 6 433
TLN
Ghép song song hai điện trở 5 Ω5\ \Omega22 Ω22\ \Omega. Tính điện trở tương đương (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 16 1052
TLN
Nguồn 3,9 V3,9\ \text{V} có điện trở trong 2,3 Ω2,3\ \Omega, cho dòng 0,2 A0,2\ \text{A}. Tính hiệu điện thế giữa hai cực.
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 22 1104
TLN
Điện lượng 15 C15\ \text{C} chuyển qua trong 12 s12\ \text{s}. Tính cường độ dòng điện.
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 11 1028
TN
Một hành tinh có khối lượng 1,71024 kg1,7 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 5,2106 m5,2 \cdot 10^6\ \text{m}. Lấy G=6,671011 Nm2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Một vật khối lượng 3 kg3\ \text{kg} đặt ở sát mặt hành tinh có trọng lượng
Trắc nghiệm Trường hấp dẫn Vận dụng 6 754
TN
Giữ nguyên khối lượng hai vật và tăng khoảng cách giữa chúng lên 55 lần thì lực hấp dẫn
Trắc nghiệm Trường hấp dẫn Vận dụng 2 203
TN
Một hành tinh có khối lượng 6,41024 kg6,4 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 7,8106 m7,8 \cdot 10^6\ \text{m}; chọn mốc thế năng ở vô cực và lấy G=6,671011 Nm2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Một vật khối lượng 6 kg6\ \text{kg} nằm ở mặt hành tinh. Độ lớn thế năng hấp dẫn của vật, tính theo đơn vị 107 J10^7\ \text{J}, bằng
Trắc nghiệm Trường hấp dẫn Vận dụng 11 1073
TN
Một hành tinh có khối lượng 8,81024 kg8,8 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 8106 m8 \cdot 10^6\ \text{m}. Lấy G=6,671011 Nm2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Một vệ tinh chuyển động tròn đều quanh hành tinh ở độ cao bằng 22 lần bán kính hành tinh. Chu kì quay của vệ tinh bằng
Trắc nghiệm Trường hấp dẫn Vận dụng 21 1242
ĐS
Hai con tàu chở dầu có khối lượng 9107 kg9 \cdot 10^7\ \text{kg}4107 kg4 \cdot 10^7\ \text{kg} neo cách nhau 160 m160\ \text{m}. Lấy G=6,671011 Nm2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2.
Đúng – Sai Trường hấp dẫn Vận dụng 3 234