Vật lí
1644 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
Hai điện trường thành phần cùng chiều và . Tính cường độ điện trường tổng hợp.
Điện trường đều , hai điểm trên cùng đường sức có hiệu điện thế . Tính khoảng cách giữa chúng theo xentimét (làm tròn đến hàng phần mười).
Tụ điện tích điện tích . Tính hiệu điện thế giữa hai bản.
Hai điện tích và cách nhau trong điện môi . Tính độ lớn lực tương tác (làm tròn đến hàng phần trăm).
Điện tích dịch chuyển giữa hai điểm có hiệu điện thế . Tính công của lực điện, theo milijun.
Có bao nhiêu cách nhiễm điện cho một vật được nêu trong chương trình?
Ghép nối tiếp hai tụ và . Tính điện dung bộ tụ (làm tròn đến hàng phần trăm).
Hai lực điện cùng phương ngược chiều và . Tính độ lớn hợp lực.
Phát biểu nào sau đây đúng về hạt tải điện và tính dẫn điện?
Linh kiện nào sau đây không tuân theo định luật Ohm?
Nguồn có suất điện động và điện trở trong , đang cho dòng . Hiệu điện thế giữa hai cực nguồn bằng
Vẫn mạch gồm nguồn , điện trở trong và điện trở ngoài . Hiệu điện thế mạch ngoài bằng
Nguồn có điện trở trong mắc với mạch ngoài . Hiệu suất của nguồn bằng
Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng trong . Cường độ dòng điện bằng
Hai lần đo cho: , và , . Điện trở trong của pin bằng
Phát biểu nào sau đây đúng về dòng điện?
Điện trở có dòng chạy qua. Công suất toả nhiệt trên điện trở bằng
Hai dây cùng vật liệu và cùng tiết diện, dây thứ hai dài gấp lần dây thứ nhất. Điện trở dây thứ hai so với dây thứ nhất
Ghép song song hai điện trở và . Điện trở tương đương bằng
Đặt hiệu điện thế vào điện trở . Cường độ dòng điện qua điện trở bằng