Vật lí

1644 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Giữ nguyên khối lượng hai vật, tăng khoảng cách giữa chúng lên 44 lần thì lực hấp dẫn giảm bao nhiêu lần?
Trả lời ngắn Trường hấp dẫn Vận dụng 19 1136
TN
Phát biểu nào sau đây đúng về trường hấp dẫn?
Trắc nghiệm Trường hấp dẫn Vận dụng 8 819
ĐS
Một hành tinh có khối lượng 3,51024 kg3,5 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 5,9106 m5,9 \cdot 10^6\ \text{m}. Lấy G=6,671011 Nm2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2.
Đúng – Sai Trường hấp dẫn Vận dụng 5 473
ĐS
Một hành tinh có khối lượng 31024 kg3 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 3,2106 m3,2 \cdot 10^6\ \text{m}; chọn mốc thế năng ở vô cực và lấy G=6,671011 Nm2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Xét một vật khối lượng 6 kg6\ \text{kg}.
Đúng – Sai Trường hấp dẫn Vận dụng 6 565
TLN
Một hành tinh có khối lượng 2,41024 kg2,4 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 6,4106 m6,4 \cdot 10^6\ \text{m}. Lấy G=6,671011 Nm2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Tính trọng lượng của một vật khối lượng 3 kg3\ \text{kg} đặt ở sát mặt hành tinh (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Trường hấp dẫn Vận dụng 4 488
TLN
Một hành tinh có khối lượng 7,71024 kg7,7 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 7,8106 m7,8 \cdot 10^6\ \text{m}. Lấy G=6,671011 Nm2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Một vệ tinh chuyển động tròn đều quanh hành tinh ở độ cao bằng 22 lần bán kính hành tinh. Tính chu kì quay của vệ tinh, theo giờ (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Trường hấp dẫn Vận dụng 5 252
TLN
Một hành tinh có khối lượng 21024 kg2 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 4,5106 m4,5 \cdot 10^6\ \text{m}; chọn mốc thế năng ở vô cực và lấy G=6,671011 Nm2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Tính độ lớn thế năng hấp dẫn của vật khối lượng 7 kg7\ \text{kg} nằm ở mặt hành tinh, theo đơn vị 107 J10^7\ \text{J} (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Trường hấp dẫn Vận dụng 5 487
TLN
Cho bốn cặp “đại lượng của trường hấp dẫn — đại lượng tương ứng của điện trường”:
(1) lực hấp dẫn — lực điện.
(2) thế năng hấp dẫn — cường độ điện trường.
(3) cường độ trường hấp dẫn — đường sức điện.
(4) đường sức trường hấp dẫn — thế năng điện.
Có bao nhiêu cặp ghép đúng?
Trả lời ngắn Trường hấp dẫn Vận dụng 11 942
TN
Một sóng AM có biên độ sóng mang 60 V60\ \text{V} và biên độ tín hiệu âm tần 2 V2\ \text{V}. Hệ số biến điệu bằng
Trắc nghiệm Truyền thông tin bằng sóng vô tuyến Vận dụng 11 697
TN
Cần mã hoá 564564 ký hiệu khác nhau bằng các dãy bit cùng độ dài. Mỗi dãy phải dài ít nhất
Trắc nghiệm Truyền thông tin bằng sóng vô tuyến Vận dụng 9 647
TN
Tín hiệu vào một tuyến truyền có công suất 35 mW35\ \text{mW}; suy giảm trên tuyến là 30 dB30\ \text{dB}. Công suất ở cuối tuyến bằng
Trắc nghiệm Truyền thông tin bằng sóng vô tuyến Vận dụng 4 464
TN
Mỗi mẫu của một tín hiệu được mã hoá bằng 1010 bit. Số mức lượng tử phân biệt được là
Trắc nghiệm Truyền thông tin bằng sóng vô tuyến Vận dụng 14 1388
TN
Một đài phát thanh phát sóng ở tần số 68,3 MHz68,3\ \text{MHz}. Sóng ấy có bước sóng
Trắc nghiệm Truyền thông tin bằng sóng vô tuyến Vận dụng 4 336
ĐS
Một tuyến cáp dài 42 km42\ \text{km} có hệ số suy giảm 2 dB/km2\ \text{dB/km}; ở một tuyến khác, tín hiệu vào 73 mW73\ \text{mW} và suy giảm 10 dB10\ \text{dB}.
Đúng – Sai Truyền thông tin bằng sóng vô tuyến Vận dụng 7 781
TLN
Tín hiệu vào một tuyến truyền có công suất 56 mW56\ \text{mW}, suy giảm trên tuyến là 20 dB20\ \text{dB}. Tính công suất ở cuối tuyến.
Trả lời ngắn Truyền thông tin bằng sóng vô tuyến Vận dụng 14 1043
ĐS
Một tín hiệu âm thanh có tần số cao nhất 9 kHz9\ \text{kHz} được số hoá: lấy mẫu 2222 nghìn lần mỗi giây, mỗi mẫu mã hoá bằng 66 bit.
Đúng – Sai Truyền thông tin bằng sóng vô tuyến Vận dụng 23 1191
ĐS
Một hệ thống cần mã hoá 332332 ký hiệu khác nhau. Bản tin gồm 6363 ký hiệu được truyền trên đường có tốc độ 82 kbit/s82\ \text{kbit/s}.
Đúng – Sai Truyền thông tin bằng sóng vô tuyến Vận dụng 8 646
ĐS
Một sóng AM có biên độ sóng mang 30 V30\ \text{V} và biên độ tín hiệu âm tần 8 V8\ \text{V}.
Đúng – Sai Truyền thông tin bằng sóng vô tuyến Vận dụng 10 1091
TLN
Một sóng vô tuyến có bước sóng 81 m81\ \text{m} trong chân không. Tính tần số của sóng ấy theo mêgahéc, lấy c=3108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s} (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Truyền thông tin bằng sóng vô tuyến Vận dụng 8 948
TLN
Một tín hiệu có tần số cao nhất 19 kHz19\ \text{kHz}. Tính tần số lấy mẫu tối thiểu để khôi phục lại được tín hiệu.
Trả lời ngắn Truyền thông tin bằng sóng vô tuyến Vận dụng 10 815