Vật lí

1644 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TN
Trong điện trường đều 2900 V/m2900\ \text{V/m}, đặt điện tích 12 nC12\ \text{nC}. Lực điện tác dụng lên điện tích bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng 1 126
TN
Điện tích 3 μC3\ \mu\text{C} đi từ M tới N, biết UMN=73 VU_{MN} = 73\ \text{V}. Công của lực điện bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng 9 1082
TN
Một vật thừa 3636 electron. Độ lớn điện tích của vật bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng 18 943
TN
Ghép nối tiếp hai tụ 12 μF12\ \mu\text{F}13 μF13\ \mu\text{F}. Điện dung bộ tụ bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng 3 304
TN
Tụ điện 24 μF24\ \mu\text{F} đang tích điện tích 32 μC32\ \mu\text{C}. Hiệu điện thế giữa hai bản bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng 17 1391
TN
Một điện tích chịu hai lực điện cùng phương ngược chiều, độ lớn 22 N22\ \text{N}31 N31\ \text{N}. Hợp lực có độ lớn
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng 1 124
TN
Tại một điểm có hai điện trường thành phần cùng phương cùng chiều, độ lớn 295 V/m295\ \text{V/m}673 V/m673\ \text{V/m}. Cường độ điện trường tổng hợp bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng 20 1134
TN
Vẫn hai điện tích 1 μC1\ \mu\text{C}6 μC6\ \mu\text{C} cách nhau 19 cm19\ \text{cm}, nay đặt trong điện môi có ε=7\varepsilon = 7. Độ lớn lực tương tác bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng 1 120
TN
Tại một điểm có cường độ điện trường 6800 V/m6800\ \text{V/m}. Đặt vào đó điện tích 14 μC14\ \mu\text{C} thì lực điện tác dụng lên nó bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng 3 283
TN
Hạt trên xuất phát từ nghỉ, chuyển động dọc đường sức trong 16 ms16\ \text{ms}. Vận tốc hạt đạt được bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng 12 1194
ĐS
Một điện tích chịu hai lực điện có độ lớn 5 N5\ \text{N}34 N34\ \text{N}.
Đúng – Sai Điện trường Vận dụng 9 642
ĐS
Điện tích 18 μC18\ \mu\text{C} chuyển động trong điện trường đều 900 V/m900\ \text{V/m}; xét độ dịch chuyển 10 cm10\ \text{cm} dọc đường sức và hai điểm có hiệu điện thế 370 V370\ \text{V}.
Đúng – Sai Điện trường Vận dụng 4 571
ĐS
Điện tích điểm 7 nC7\ \text{nC} trong chân không; tại một điểm khác có hai điện trường thành phần độ lớn 1508 V/m1508\ \text{V/m}440 V/m440\ \text{V/m}.
Đúng – Sai Điện trường Vận dụng 7 698
ĐS
Hai điện tích điểm 3 μC3\ \mu\text{C}10 μC10\ \mu\text{C} đặt cách nhau 45 cm45\ \text{cm}.
Đúng – Sai Điện trường Vận dụng 3 327
ĐS
Trong điện trường đều 1900 V/m1900\ \text{V/m}, xét hai điểm trên cùng một đường sức cách nhau 16 cm16\ \text{cm}.
Đúng – Sai Điện trường Vận dụng 17 776
TLN
Điện trường đều 2500 V/m2500\ \text{V/m} tác dụng lên điện tích 4 nC4\ \text{nC}. Tính lực điện, theo micrôniutơn.
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng 19 930
TN
Phát biểu nào sau đây đúng về đường sức điện?
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng 3 287
TLN
Cường độ điện trường tại một điểm là 2300 V/m2300\ \text{V/m}. Tính lực điện tác dụng lên điện tích 8 μC8\ \mu\text{C} đặt tại đó, theo miliniutơn.
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng 5 660
TLN
Hạt có gia tốc 1333 m/s21333\ \text{m/s}^2, xuất phát từ nghỉ. Tính vận tốc sau 19 ms19\ \text{ms} (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng 11 1035
TLN
Điện tích 14 μC14\ \mu\text{C} đi từ M tới N với UMN=18 VU_{MN} = 18\ \text{V}. Tính công của lực điện, theo milijun (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng 4 470