Vật lí

1644 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
ĐS
Một bình kín thể tích không đổi chứa khí ở áp suất 1,2 atm1,2\ \text{atm}, nhiệt độ 10 C10\ ^\circ\text{C}. Vỏ bình chịu được áp suất tối đa 3,6 atm3,6\ \text{atm}.
Đúng – Sai Khí lí tưởng Vận dụng 11 785
ĐS
Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi có áp suất 1,6 atm1,6\ \text{atm} và thể tích 2 lıˊt2\ \text{lít}. Dùng một bơm tay, mỗi nhát đẩy được 0,4 lıˊt0,4\ \text{lít} không khí ở áp suất 1 atm1\ \text{atm} vào một quả bóng thể tích 6 lıˊt6\ \text{lít} đang chứa không khí cũng ở 1 atm1\ \text{atm}; bơm 5151 nhát, coi nhiệt độ và thể tích quả bóng không đổi.
Đúng – Sai Khí lí tưởng Vận dụng 4 581
ĐS
Một lượng khí có thể tích 12 lıˊt12\ \text{lít} ở điều kiện tiêu chuẩn; thể tích mol là 22,4 lıˊt/mol22,4\ \text{lít/mol}NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Một bình thể tích 15 lıˊt15\ \text{lít} chứa 20102220 \cdot 10^{22} phân tử khí.
Đúng – Sai Khí lí tưởng Vận dụng 2 180
ĐS
Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 12 lıˊt12\ \text{lít}45 C45\ ^\circ\text{C}.
Đúng – Sai Khí lí tưởng Vận dụng 9 1057
TLN
Một lượng khí lí tưởng có áp suất 2,8105 Pa2,8 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 9 lıˊt9\ \text{lít} ở nhiệt độ 37 C37\ ^\circ\text{C}. Đưa tới áp suất 0,8105 Pa0,8 \cdot 10^5\ \text{Pa}63 C63\ ^\circ\text{C}. Tính thể tích lúc này (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng 4 237
TLN
Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi có áp suất 0,8 atm0,8\ \text{atm} và thể tích 20 lıˊt20\ \text{lít}. Biến đổi đẳng nhiệt tới áp suất 1,9 atm1,9\ \text{atm}. Tính thể tích lúc này (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng 9 846
TLN
Một lượng khí lí tưởng ở trạng thái đầu có áp suất 2105 Pa2 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 5 lıˊt5\ \text{lít}, nhiệt độ 56 C56\ ^\circ\text{C}. Trên đường đẳng nhiệt qua trạng thái ấy, tính áp suất ở điểm có thể tích 6 lıˊt6\ \text{lít}, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa} (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng 17 1111
TLN
Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 21 lıˊt21\ \text{lít}14 C-14\ ^\circ\text{C}. Vẫn giữ áp suất ấy, tính nhiệt độ Celsius ứng với thể tích 28 lıˊt28\ \text{lít} (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng 16 1323
TLN
Một lượng khí có thể tích 21,5 lıˊt21,5\ \text{lít} ở điều kiện tiêu chuẩn; thể tích mol là 22,4 lıˊt/mol22,4\ \text{lít/mol}NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Tính số phân tử khí, theo đơn vị 102310^{23} (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng 8 924
TLN
Một bình chứa khí nitơ có khối lượng riêng 1,25 kg/m31,25\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 28 g/mol28\ \text{g/mol}, NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Khí ở áp suất 1,6105 Pa1,6 \cdot 10^5\ \text{Pa}. Tính tốc độ căn quân phương của các phân tử (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng 14 1388
TLN
Một bóng thám không thể tích 14 m314\ \text{m}^3 ở mặt đất (105 Pa10^5\ \text{Pa}, 18 C18\ ^\circ\text{C}) bay lên độ cao có áp suất 0,4105 Pa0,4 \cdot 10^5\ \text{Pa} và nhiệt độ 49 C-49\ ^\circ\text{C}. Tính thể tích bóng ở độ cao ấy (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng 7 694
TLN
Đổi áp suất 3,6 atm3,6\ \text{atm} sang milimét thuỷ ngân.
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng 14 1327
TLN
Một bình kín thể tích không đổi chứa khí ở áp suất 1,6 atm1,6\ \text{atm}, nhiệt độ 30 C30\ ^\circ\text{C}. Tính nhiệt độ Celsius ứng với áp suất 5,5 atm5,5\ \text{atm} trong bình ấy (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng 4 422
TLN
Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử một chất khí bằng 3,131021 J3,13 \cdot 10^{-21}\ \text{J}; lấy k=1,381023 J/Kk = 1{,}38 \cdot 10^{-23}\ \text{J/K}. Tính nhiệt độ tuyệt đối của khí.
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng 10 647
TN
Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện 7 A7\ \text{A}; xét điểm cách dây 80 cm80\ \text{cm}. Cảm ứng từ tại điểm ấy bằng
Trắc nghiệm Từ trường Vận dụng 13 1100
TN
Một đoạn dây dẫn dài 20 cm20\ \text{cm} mang dòng điện 3 A3\ \text{A} đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,13 T0,13\ \text{T}. Đoạn dây hợp với B\vec{B} một góc 6060^\circ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây bằng
Trắc nghiệm Từ trường Vận dụng 11 606
TN
Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp 19001900 vòng, cuộn thứ cấp 700700 vòng; điện áp đặt vào cuộn sơ cấp là 100 V100\ \text{V} và dòng qua cuộn sơ cấp là 2,3 A2,3\ \text{A}. Điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp bằng
Trắc nghiệm Từ trường Vận dụng 5 342
TN
Phát biểu nào sau đây đúng về từ trường và tương tác từ?
Trắc nghiệm Từ trường Vận dụng 12 1129
TN
Một đoạn dây dẫn thẳng đặt trong từ trường đều cảm ứng từ 0,24 T0,24\ \text{T}. Đoạn dây dài 30 cm30\ \text{cm} hợp với B\vec{B} góc 6060^\circ và chịu lực từ 0,935 N0,935\ \text{N}. Cường độ dòng điện qua dây bằng
Trắc nghiệm Từ trường Vận dụng 11 1186
TN
Một máy phát điện xoay chiều có 66 cặp cực. Muốn phát ra dòng điện tần số 90 Hz90\ \text{Hz}, rôto phải quay
Trắc nghiệm Từ trường Vận dụng 6 515