Vật lí
1644 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
ĐS
ĐS
ĐS
ĐS
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
Một bình kín thể tích không đổi chứa khí ở áp suất , nhiệt độ . Vỏ bình chịu được áp suất tối đa .
Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi có áp suất và thể tích . Dùng một bơm tay, mỗi nhát đẩy được không khí ở áp suất vào một quả bóng thể tích đang chứa không khí cũng ở ; bơm nhát, coi nhiệt độ và thể tích quả bóng không đổi.
Một lượng khí có thể tích ở điều kiện tiêu chuẩn; thể tích mol là và . Một bình thể tích chứa phân tử khí.
Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích ở .
Một lượng khí lí tưởng có áp suất , thể tích ở nhiệt độ . Đưa tới áp suất và . Tính thể tích lúc này (làm tròn đến hàng phần mười).
Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi có áp suất và thể tích . Biến đổi đẳng nhiệt tới áp suất . Tính thể tích lúc này (làm tròn đến hàng phần mười).
Một lượng khí lí tưởng ở trạng thái đầu có áp suất , thể tích , nhiệt độ . Trên đường đẳng nhiệt qua trạng thái ấy, tính áp suất ở điểm có thể tích , theo đơn vị (làm tròn đến hàng phần trăm).
Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích ở . Vẫn giữ áp suất ấy, tính nhiệt độ Celsius ứng với thể tích (làm tròn đến hàng đơn vị).
Một lượng khí có thể tích ở điều kiện tiêu chuẩn; thể tích mol là và . Tính số phân tử khí, theo đơn vị (làm tròn đến hàng phần trăm).
Một bình chứa khí nitơ có khối lượng riêng ; khối lượng mol của khí là , . Khí ở áp suất . Tính tốc độ căn quân phương của các phân tử (làm tròn đến hàng đơn vị).
Một bóng thám không thể tích ở mặt đất (, ) bay lên độ cao có áp suất và nhiệt độ . Tính thể tích bóng ở độ cao ấy (làm tròn đến hàng phần mười).
Đổi áp suất sang milimét thuỷ ngân.
Một bình kín thể tích không đổi chứa khí ở áp suất , nhiệt độ . Tính nhiệt độ Celsius ứng với áp suất trong bình ấy (làm tròn đến hàng đơn vị).
Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử một chất khí bằng ; lấy . Tính nhiệt độ tuyệt đối của khí.
Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện ; xét điểm cách dây . Cảm ứng từ tại điểm ấy bằng
Một đoạn dây dẫn dài mang dòng điện đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ . Đoạn dây hợp với một góc . Lực từ tác dụng lên đoạn dây bằng
Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp vòng, cuộn thứ cấp vòng; điện áp đặt vào cuộn sơ cấp là và dòng qua cuộn sơ cấp là . Điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp bằng
Phát biểu nào sau đây đúng về từ trường và tương tác từ?
Một đoạn dây dẫn thẳng đặt trong từ trường đều cảm ứng từ . Đoạn dây dài hợp với góc và chịu lực từ . Cường độ dòng điện qua dây bằng
Một máy phát điện xoay chiều có cặp cực. Muốn phát ra dòng điện tần số , rôto phải quay