Vật lí

1644 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Một khung dây 4040 vòng, diện tích mỗi vòng 40 cm240\ \text{cm}^2, quay đều 3939 vòng mỗi giây trong từ trường đều 0,4 T0,4\ \text{T}, trục quay vuông góc với B\vec{B}. Tính từ thông cực đại qua khung, theo mili vebe.
Trả lời ngắn Từ trường Vận dụng 10 585
TLN
Một máy phát điện xoay chiều có 66 cặp cực. Tính tốc độ quay của rôto, theo vòng mỗi phút, để máy phát ra dòng điện tần số 60 Hz60\ \text{Hz}.
Trả lời ngắn Từ trường Vận dụng 3 363
TLN
Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp 11001100 vòng, cuộn thứ cấp 300300 vòng; điện áp đặt vào cuộn sơ cấp là 150 V150\ \text{V} và dòng qua cuộn sơ cấp là 0,6 A0,6\ \text{A}. Tính cường độ dòng điện qua cuộn thứ cấp.
Trả lời ngắn Từ trường Vận dụng 9 763
TLN
Một sóng điện từ có tần số 26,3 MHz26,3\ \text{MHz} truyền từ chân không vào băng có chiết suất 1,311,31; lấy c=3108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s}. Tính tốc độ truyền sóng trong băng, theo đơn vị 108 m/s10^8\ \text{m/s} (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Từ trường Vận dụng 18 1029
TLN
Một vòng dây tròn bán kính 20 cm20\ \text{cm} mang dòng điện 4 A4\ \text{A}. Tính cảm ứng từ tại tâm vòng dây, theo micrôtesla (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Từ trường Vận dụng 14 1353
TLN
Một đoạn dây dẫn thẳng đặt trong từ trường đều cảm ứng từ 0,08 T0,08\ \text{T}. Đoạn dây dài 40 cm40\ \text{cm} hợp với B\vec{B} góc 4545^\circ, chịu lực từ 0,158 N0,158\ \text{N}. Tính cường độ dòng điện qua dây.
Trả lời ngắn Từ trường Vận dụng 12 877
TLN
Một đoạn dây dẫn dài 40 cm40\ \text{cm} mang dòng điện 11 A11\ \text{A} đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,46 T0,46\ \text{T}. Đoạn dây hợp với B\vec{B} góc 4545^\circ. Tính lực từ tác dụng lên đoạn dây (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Từ trường Vận dụng 21 1352
TLN
Một khung dây phẳng diện tích 80 cm280\ \text{cm}^2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,43 T0,43\ \text{T}. Pháp tuyến của khung hợp với B\vec{B} góc 4545^\circ. Tính từ thông qua khung, theo mili vebe (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Từ trường Vận dụng 10 1059
TLN
Từ thông qua một khung dây kín biến thiên từ 33 mWb33\ \text{mWb} lên 37 mWb37\ \text{mWb} trong 30 ms30\ \text{ms}. Tính độ lớn tốc độ biến thiên từ thông, theo vebe trên giây (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Từ trường Vận dụng 12 1367
TLN
Cho bốn vật và tình huống sau:
(1) một điện tích đứng yên.
(2) một dây dẫn có dòng điện chạy qua.
(3) một dây dẫn không có dòng điện.
(4) một chùm electron đang bay.
Có bao nhiêu trường hợp có từ trường tồn tại quanh vật?
Trả lời ngắn Từ trường Vận dụng 16 1293
TLN
Tại một điểm trong sóng điện từ, cảm ứng từ có độ lớn 8 nT8\ \text{nT}. Tính cường độ điện trường tại đó, lấy c=3108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s} (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Từ trường Vận dụng 12 1232
TLN
Một khung dây 9090 vòng, điện trở 11 Ω11\ \Omega, có từ thông qua mỗi vòng biến thiên 43 mWb43\ \text{mWb} trong 431 ms431\ \text{ms}. Tính cường độ dòng điện cảm ứng chạy trong khung (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Từ trường Vận dụng 5 604
TN
Đồng vị phóng xạ coban 60Co^{60}\text{Co} có chu kì bán rã 55 năm. Sau 4040 năm, phần trăm số hạt nhân đã phân rã bằng
Trắc nghiệm Vật lí hạt nhân Vận dụng 7 443
TN
Mỗi phân hạch của một hạt nhân 92235U^{235}_{92}\text{U} toả ra 185 MeV185\ \text{MeV}; lấy 1 MeV=1,6021013 J1\ \text{MeV} = 1{,}602 \cdot 10^{-13}\ \text{J}NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Năng lượng toả ra khi 95102095 \cdot 10^{20} hạt nhân phân hạch bằng bao nhiêu, theo đơn vị 1011 J10^{11}\ \text{J}?
Trắc nghiệm Vật lí hạt nhân Vận dụng 25 1345
TN
Cho phản ứng hạt nhân 49Be+24He612C+X^{9}_{4}\text{Be} + ^{4}_{2}\text{He} \rightarrow ^{12}_{6}\text{C} + X, trong đó XX là hạt chưa biết. Tổng khối lượng các hạt trước phản ứng là 13,01149 u13,01149\ \text{u}, sau phản ứng là 13,00537 u13,00537\ \text{u}; lấy 1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. Năng lượng của phản ứng bằng
Trắc nghiệm Vật lí hạt nhân Vận dụng 3 229
TN
Hạt nhân iot 53131I^{131}_{53}\text{I} phóng xạ β\beta^- và biến thành hạt nhân con. Hạt nhân con có số khối và nguyên tử số bằng
Trắc nghiệm Vật lí hạt nhân Vận dụng 1 278
TN
Một người khối lượng phần cơ thể bị chiếu 58 kg58\ \text{kg} hấp thụ 47 mJ47\ \text{mJ} năng lượng từ chùm tia nơtron nhanh có trọng số bức xạ 1010. Liều hấp thụ người ấy nhận được bằng
Trắc nghiệm Vật lí hạt nhân Vận dụng 5 487
TN
Hai hạt nhân là đồng vị của nhau khi chúng
Trắc nghiệm Vật lí hạt nhân Vận dụng 11 572
TN
Một phản ứng nhiệt hạch có tổng cộng 77 nuclôn tham gia và toả ra 15 MeV15\ \text{MeV}. Năng lượng toả ra tính trên mỗi nuclôn bằng
Trắc nghiệm Vật lí hạt nhân Vận dụng 0 160
TN
Một hạt có năng lượng nghỉ 4453 MeV4453\ \text{MeV}. Khối lượng của hạt bằng
Trắc nghiệm Vật lí hạt nhân Vận dụng 4 236