Vật lí

1644 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
ĐS
Thả rơi tự do một chiếc chìa khoá từ trạng thái nghỉ, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.
Đúng – Sai Động học Thông hiểu 24 2100
TLN
Thả rơi tự do một chiếc chìa khoá từ trạng thái nghỉ, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính quãng đường rơi được sau 6 s6\ \text{s}.
Trả lời ngắn Động học Thông hiểu 17 1436
TN
Một ô tô chạy với tốc độ 11 m/s11\ \text{m/s} trên đường khô. Người lái phản ứng mất 1,5 s1,5\ \text{s} rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 7 m/s27\ \text{m/s}^2 cho tới khi dừng hẳn. Quãng đường xe đi được trong thời gian phản ứng bằng
Trắc nghiệm Động học Thông hiểu 13 1314
ĐS
Một đoàn tàu có vận tốc 8 m/s8\ \text{m/s}, sau 10 s10\ \text{s} vận tốc trở thành 28 m/s28\ \text{m/s}.
Đúng – Sai Động học Thông hiểu 16 769
ĐS
Một người đi thẳng 66 m66\ \text{m} theo chiều dương rồi quay lại đi 35 m35\ \text{m} theo chiều ngược lại.
Đúng – Sai Động học Thông hiểu 17 1536
ĐS
Một vật chuyển động trên trục OxOx: lúc t1=4 st_1 = 4\ \text{s}20 m20\ \text{m}, lúc t2=12 st_2 = 12\ \text{s}32 m32\ \text{m}.
Đúng – Sai Động học Thông hiểu 6 586
ĐS
Một chiếc xe đạp đi chặng đầu với tốc độ 19 m/s19\ \text{m/s} trong 8 s8\ \text{s}, chặng sau với tốc độ 8 m/s8\ \text{m/s} trong 12 s12\ \text{s}.
Đúng – Sai Động học Thông hiểu 31 1722
TLN
Một máy bay có vận tốc 27 km/h27\ \text{km/h} so với khối không khí, gió chảy 2 km/h2\ \text{km/h} so với bờ. Tính vận tốc của máy bay so với bờ khi chạy xuôi dòng.
Trả lời ngắn Động học Thông hiểu 40 1861
TLN
Một người đi bộ đi với tốc độ 7 m/s7\ \text{m/s} trong 2 s2\ \text{s}. Tính quãng đường đi được.
Trả lời ngắn Động học Thông hiểu 1 223
TLN
Vật rơi tự do được 3,15 m3,15\ \text{m} trong 0,8 s0,8\ \text{s}. Tính gia tốc rơi tự do (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Động học Thông hiểu 13 690
TLN
Một chiếc xe máy đang chạy với vận tốc 3 m/s3\ \text{m/s}, sau 12 s12\ \text{s} vận tốc trở thành 19 m/s19\ \text{m/s}. Tính gia tốc của một chiếc xe máy (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Động học Thông hiểu 11 1229
TLN
Một con robot đi thẳng 93 m93\ \text{m} theo chiều dương rồi quay lại đi 30 m30\ \text{m}, tất cả hết 5 s5\ \text{s}. Tính tốc độ trung bình.
Trả lời ngắn Động học Thông hiểu 10 1107
TLN
Một vật đi qua vị trí 30 m30\ \text{m} lúc t1=7 st_1 = 7\ \text{s} và vị trí 24 m24\ \text{m} lúc t2=15 st_2 = 15\ \text{s}. Khoảng thời gian vật đi giữa hai vị trí ấy bằng bao nhiêu giây?
Trả lời ngắn Động học Thông hiểu 17 1284
TLN
Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật gồm hai đoạn thẳng: đoạn thứ nhất nối (0 s; 0 m)(0\ \text{s};\ 0\ \text{m}) với (5 s; 43 m)(5\ \text{s};\ 43\ \text{m}), đoạn thứ hai nối (5 s; 43 m)(5\ \text{s};\ 43\ \text{m}) với (9 s; 43 m)(9\ \text{s};\ 43\ \text{m}). Tính vận tốc trên đoạn thứ nhất.
Trả lời ngắn Động học Thông hiểu 1 145
TLN
Một ô tô có vận tốc đầu 16 m/s16\ \text{m/s} và gia tốc 1 m/s2-1\ \text{m/s}^2. Tính vận tốc sau 5 s5\ \text{s}.
Trả lời ngắn Động học Thông hiểu 7 811
TLN
Một người đi thẳng 70 m70\ \text{m} theo chiều dương rồi quay lại đi 79 m79\ \text{m} theo chiều ngược lại. Tính quãng đường người ấy đi được.
Trả lời ngắn Động học Thông hiểu 3 316
TLN
Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật gồm hai đoạn: từ (0 s; 7 m/s)(0\ \text{s};\ 7\ \text{m/s}) tới (10 s; 16 m/s)(10\ \text{s};\ 16\ \text{m/s}), rồi giữ nguyên vận tốc 16 m/s16\ \text{m/s} thêm 8 s8\ \text{s} nữa. Tính gia tốc trên đoạn thứ nhất.
Trả lời ngắn Động học Thông hiểu 8 643
TLN
Một ô tô chạy với tốc độ 21 m/s21\ \text{m/s} trên đường trơn vì bùn. Người lái phản ứng mất 0,9 s0,9\ \text{s} rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 4 m/s24\ \text{m/s}^2 cho tới khi dừng hẳn. Tính quãng đường xe đi trong thời gian phản ứng (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Động học Thông hiểu 5 691
TLN
Một vật ném ngang từ mép bàn ở độ cao 125 m125\ \text{m} với vận tốc đầu 8 m/s8\ \text{m/s}, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính thời gian rơi.
Trả lời ngắn Động học Thông hiểu 33 1592
TN
Một lực 39 N39\ \text{N} có cánh tay đòn 8 cm8\ \text{cm} đối với trục quay. Moment của lực bằng
Trắc nghiệm Động lực học Thông hiểu 11 1215