Vật lí

1644 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Một chiếc xe đẩy khối lượng 38 kg38\ \text{kg} chịu hợp lực 56 N56\ \text{N}. Tính gia tốc của vật (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Động lực học Thông hiểu 8 574
TLN
Hai lực cùng phương cùng chiều 10 N10\ \text{N}4 N4\ \text{N}. Tính độ lớn hợp lực.
Trả lời ngắn Động lực học Thông hiểu 25 1698
TLN
Hai lực kế vuông góc chỉ 18 N18\ \text{N}24 N24\ \text{N}. Tính hợp lực theo quy tắc hình bình hành.
Trả lời ngắn Động lực học Thông hiểu 6 561
TLN
Để xác định đầy đủ một lực cần nêu bao nhiêu yếu tố?
Trả lời ngắn Động lực học Thông hiểu 17 941
TLN
Vật 3 kg3\ \text{kg} trượt trên mặt ngang, hệ số ma sát trượt 0,30,3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính lực ma sát trượt.
Trả lời ngắn Động lực học Thông hiểu 6 687
TLN
Lực cản có dạng Fc=kv2F_c = kv^2 với k=7 Ns2/m2k = 7\ \text{N}\cdot\text{s}^2/\text{m}^2. Tính lực cản ở tốc độ 8 m/s8\ \text{m/s}.
Trả lời ngắn Động lực học Thông hiểu 13 1314
TLN
Vật 12 kg12\ \text{kg} treo đứng yên trên dây, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính lực căng dây.
Trả lời ngắn Động lực học Thông hiểu 2 210
TLN
Ngẫu lực gồm hai lực 5 N5\ \text{N}, hai giá cách nhau 35 cm35\ \text{cm}. Tính moment của ngẫu lực.
Trả lời ngắn Động lực học Thông hiểu 18 1764
TLN
Vật khối lượng 49 kg49\ \text{kg}, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính trọng lượng của vật.
Trả lời ngắn Động lực học Thông hiểu 40 1920
TLN
Vật A tác dụng lên vật B một lực 86 N86\ \text{N}. Lực vật B tác dụng lại vật A có độ lớn bao nhiêu niutơn?
Trả lời ngắn Động lực học Thông hiểu 4 344
TLN
Vật thứ hai có khối lượng gấp 44 lần vật thứ nhất nặng 13 kg13\ \text{kg}. Mức quán tính của vật thứ hai lớn gấp bao nhiêu lần vật thứ nhất?
Trả lời ngắn Động lực học Thông hiểu 15 1320
TLN
Vật khối lượng 19 kg19\ \text{kg} nằm yên trên mặt bàn ngang, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính độ lớn phản lực của mặt bàn.
Trả lời ngắn Động lực học Thông hiểu 12 563
TN
Khi rút nhanh tờ giấy đặt dưới cốc nước, hiện tượng quan sát được là gì?
Trắc nghiệm Động lực học Thông hiểu 18 1809
TN
Lò xo có chiều dài tự nhiên 28 cm28\ \text{cm}, bị kéo dãn tới 40 cm40\ \text{cm}. Độ biến dạng của lò xo bằng
Trắc nghiệm Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 11 1016
TN
Một quyển sách khối lượng 2 kg2\ \text{kg} ở độ cao 4 m4\ \text{m} so với mặt đất, chọn mốc thế năng tại mặt đất, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Thế năng của vật bằng
Trắc nghiệm Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 13 1241
TN
Một cần cẩu sinh công 2700 J2700\ \text{J} trong 20 s20\ \text{s}. Công suất của máy bằng
Trắc nghiệm Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 6 433
TN
Một máy bơm nước tiêu thụ 2600 J2600\ \text{J} và sinh ra 1950 J1950\ \text{J} năng lượng có ích. Hiệu suất của máy bằng
Trắc nghiệm Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 10 845
TN
Một hòn đá khối lượng 13 kg13\ \text{kg} ở độ cao 30 m30\ \text{m} và có vận tốc 11 m/s11\ \text{m/s}; mốc thế năng tại mặt đất, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Cơ năng của vật bằng
Trắc nghiệm Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 19 1797
TN
Một chiếc xe khối lượng 34 kg34\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 8 m/s8\ \text{m/s}. Động năng của vật bằng
Trắc nghiệm Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 13 1595
TN
Thả rơi tự do một vật từ độ cao 14 m14\ \text{m}, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, bỏ qua sức cản. Vận tốc lúc chạm đất bằng
Trắc nghiệm Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 8 792