Trang chủ/ Vật lí / Lớp 11 /Điện trường

Điện trường

Vật lí lớp 11 · 102 câu hỏi có lời giải
13 chủ đề trong chương
Điện tích và tương tác điện8 Định luật Coulomb8 Tổng hợp lực điện tác dụng lên điện tích8 Khái niệm điện trường và cường độ điện trường8 Đường sức điện6 Điện trường của điện tích điểm và của hệ điện tích8 Điện trường đều8 Chuyển động của hạt mang điện trong điện trường đều8 Công của lực điện và thế năng điện8 Điện thế và hiệu điện thế8 Mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế trong điện trường đều8 Tụ điện và điện dung8 Ghép tụ điện và năng lượng của tụ điện ở mức phù hợp8
ĐS
Điện tích điểm 7 nC7\ \text{nC} trong chân không; tại một điểm khác có hai điện trường thành phần độ lớn 1508 V/m1508\ \text{V/m}440 V/m440\ \text{V/m}.
Đúng – Sai Điện trường Vận dụng 7 696
ĐS
Hai điện tích điểm 3 μC3\ \mu\text{C}10 μC10\ \mu\text{C} đặt cách nhau 45 cm45\ \text{cm}.
Đúng – Sai Điện trường Vận dụng 3 326
ĐS
Trong điện trường đều 1900 V/m1900\ \text{V/m}, xét hai điểm trên cùng một đường sức cách nhau 16 cm16\ \text{cm}.
Đúng – Sai Điện trường Vận dụng 17 774
TLN
Điện trường đều 2500 V/m2500\ \text{V/m} tác dụng lên điện tích 4 nC4\ \text{nC}. Tính lực điện, theo micrôniutơn.
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng 19 926
TN
Phát biểu nào sau đây đúng về đường sức điện?
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng 3 286
TLN
Cường độ điện trường tại một điểm là 2300 V/m2300\ \text{V/m}. Tính lực điện tác dụng lên điện tích 8 μC8\ \mu\text{C} đặt tại đó, theo miliniutơn.
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng 5 659
TLN
Hạt có gia tốc 1333 m/s21333\ \text{m/s}^2, xuất phát từ nghỉ. Tính vận tốc sau 19 ms19\ \text{ms} (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng 11 1034
TLN
Điện tích 14 μC14\ \mu\text{C} đi từ M tới N với UMN=18 VU_{MN} = 18\ \text{V}. Tính công của lực điện, theo milijun (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng 4 468
TLN
Hai điện trường thành phần cùng chiều 1881 V/m1881\ \text{V/m}961 V/m961\ \text{V/m}. Tính cường độ điện trường tổng hợp.
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng 20 1110
TLN
Điện trường đều 2700 V/m2700\ \text{V/m}, hai điểm trên cùng đường sức có hiệu điện thế 80 V80\ \text{V}. Tính khoảng cách giữa chúng theo xentimét (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng 14 959
TLN
Tụ điện 2 μF2\ \mu\text{F} tích điện tích 26 μC26\ \mu\text{C}. Tính hiệu điện thế giữa hai bản.
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng 8 1028
TLN
Hai điện tích 2 μC2\ \mu\text{C}1 μC1\ \mu\text{C} cách nhau 7 cm7\ \text{cm} trong điện môi ε=5\varepsilon = 5. Tính độ lớn lực tương tác (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng 21 1306
TLN
Điện tích 11 μC11\ \mu\text{C} dịch chuyển giữa hai điểm có hiệu điện thế 300 V300\ \text{V}. Tính công của lực điện, theo milijun.
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng 10 753
TLN
Có bao nhiêu cách nhiễm điện cho một vật được nêu trong chương trình?
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng 12 1357
TLN
Ghép nối tiếp hai tụ 9 μF9\ \mu\text{F}20 μF20\ \mu\text{F}. Tính điện dung bộ tụ (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng 13 731
TLN
Hai lực điện cùng phương ngược chiều 11 N11\ \text{N}18 N18\ \text{N}. Tính độ lớn hợp lực.
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng 8 901
TN
Trong điện trường đều, lực điện tác dụng lên một điện tích đứng yên
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng cao 4 407
TN
Dịch chuyển điện tích 13 μC13\ \mu\text{C} từ M tới N, lực điện sinh công 39 mJ39\ \text{mJ}. Hiệu điện thế UMNU_{MN} bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng cao 3 469
TN
Điện tích 14 μC14\ \mu\text{C} trong điện trường đều 1400 V/m1400\ \text{V/m} đi theo đường gấp khúc: trước hết 26 cm26\ \text{cm} vuông góc với đường sức, rồi 28 cm28\ \text{cm} dọc theo đường sức. Công của lực điện bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng cao 0 49
TN
Tại một điểm có hai điện trường thành phần cùng phương ngược chiều, độ lớn 1376 V/m1376\ \text{V/m}1554 V/m1554\ \text{V/m}. Cường độ điện trường tổng hợp bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng cao 3 151