Điện trường
Vật lí lớp 11 · 102 câu hỏi có lời giải
13 chủ đề trong chương
Điện tích và tương tác điện8
Định luật Coulomb8
Tổng hợp lực điện tác dụng lên điện tích8
Khái niệm điện trường và cường độ điện trường8
Đường sức điện6
Điện trường của điện tích điểm và của hệ điện tích8
Điện trường đều8
Chuyển động của hạt mang điện trong điện trường đều8
Công của lực điện và thế năng điện8
Điện thế và hiệu điện thế8
Mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế trong điện trường đều8
Tụ điện và điện dung8
Ghép tụ điện và năng lượng của tụ điện ở mức phù hợp8
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
ĐS
ĐS
Hai điện tích và cách nhau trong chân không. Tính độ lớn lực tương tác.
Điện tích dịch chuyển dọc đường sức trong điện trường đều . Tính công của lực điện, theo milijun (làm tròn đến hàng phần trăm).
Hạt mang điện tích trong điện trường đều , bỏ qua trọng lực. Tính gia tốc của hạt (làm tròn đến hàng đơn vị).
Tụ điện mắc vào hiệu điện thế . Tính điện tích tụ tích được.
Điện trường đều , hai điểm trên cùng đường sức cách nhau . Tính hiệu điện thế.
Cho bốn cặp “trường hợp — hình dạng đường sức” sau:
(1) Điện trường của một điện tích điểm dương — các nửa đường thẳng đi ra từ điện tích, toả đều ra mọi phía.
(2) Điện trường giữa hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu — các đường cong đi từ điện tích dương sang điện tích âm.
(3) Điện trường của hai điện tích điểm trái dấu đặt gần nhau — các nửa đường thẳng đi vào điện tích từ mọi phía.
(4) Điện trường của một điện tích điểm âm — các đường thẳng song song, cách đều, đi từ bản dương sang bản âm.
Có bao nhiêu cặp ghép đúng?
(1) Điện trường của một điện tích điểm dương — các nửa đường thẳng đi ra từ điện tích, toả đều ra mọi phía.
(2) Điện trường giữa hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu — các đường cong đi từ điện tích dương sang điện tích âm.
(3) Điện trường của hai điện tích điểm trái dấu đặt gần nhau — các nửa đường thẳng đi vào điện tích từ mọi phía.
(4) Điện trường của một điện tích điểm âm — các đường thẳng song song, cách đều, đi từ bản dương sang bản âm.
Có bao nhiêu cặp ghép đúng?
Điện tích dịch chuyển giữa hai điểm có hiệu điện thế . Công của lực điện bằng
Trong điện trường đều , hai điểm trên cùng đường sức có hiệu điện thế . Khoảng cách giữa chúng bằng
Trong điện trường đều , đặt điện tích . Lực điện tác dụng lên điện tích bằng
Điện tích đi từ M tới N, biết . Công của lực điện bằng
Một vật thừa electron. Độ lớn điện tích của vật bằng
Ghép nối tiếp hai tụ và . Điện dung bộ tụ bằng
Tụ điện đang tích điện tích . Hiệu điện thế giữa hai bản bằng
Một điện tích chịu hai lực điện cùng phương ngược chiều, độ lớn và . Hợp lực có độ lớn
Tại một điểm có hai điện trường thành phần cùng phương cùng chiều, độ lớn và . Cường độ điện trường tổng hợp bằng
Vẫn hai điện tích và cách nhau , nay đặt trong điện môi có . Độ lớn lực tương tác bằng
Tại một điểm có cường độ điện trường . Đặt vào đó điện tích thì lực điện tác dụng lên nó bằng
Hạt trên xuất phát từ nghỉ, chuyển động dọc đường sức trong . Vận tốc hạt đạt được bằng
Một điện tích chịu hai lực điện có độ lớn và .
Điện tích chuyển động trong điện trường đều ; xét độ dịch chuyển dọc đường sức và hai điểm có hiệu điện thế .