Trang chủ/ Vật lí / Lớp 11 /Điện trường

Điện trường

Vật lí lớp 11 · 102 câu hỏi có lời giải
13 chủ đề trong chương
Điện tích và tương tác điện8 Định luật Coulomb8 Tổng hợp lực điện tác dụng lên điện tích8 Khái niệm điện trường và cường độ điện trường8 Đường sức điện6 Điện trường của điện tích điểm và của hệ điện tích8 Điện trường đều8 Chuyển động của hạt mang điện trong điện trường đều8 Công của lực điện và thế năng điện8 Điện thế và hiệu điện thế8 Mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế trong điện trường đều8 Tụ điện và điện dung8 Ghép tụ điện và năng lượng của tụ điện ở mức phù hợp8
TLN
Hai điện tích 8 μC8\ \mu\text{C}10 μC10\ \mu\text{C} cách nhau 40 cm40\ \text{cm} trong chân không. Tính độ lớn lực tương tác.
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 11 1206
TLN
Điện tích 11 μC11\ \mu\text{C} dịch chuyển 5 cm5\ \text{cm} dọc đường sức trong điện trường đều 800 V/m800\ \text{V/m}. Tính công của lực điện, theo milijun (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 22 1869
TLN
Hạt 14 mg14\ \text{mg} mang điện tích 9 μC9\ \mu\text{C} trong điện trường đều 3000 V/m3000\ \text{V/m}, bỏ qua trọng lực. Tính gia tốc của hạt (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 9 669
TLN
Tụ điện 21 μF21\ \mu\text{F} mắc vào hiệu điện thế 15 V15\ \text{V}. Tính điện tích tụ tích được.
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 34 1938
TLN
Điện trường đều 200 V/m200\ \text{V/m}, hai điểm trên cùng đường sức cách nhau 29 cm29\ \text{cm}. Tính hiệu điện thế.
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 7 639
TLN
Cho bốn cặp “trường hợp — hình dạng đường sức” sau:
(1) Điện trường của một điện tích điểm dương — các nửa đường thẳng đi ra từ điện tích, toả đều ra mọi phía.
(2) Điện trường giữa hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu — các đường cong đi từ điện tích dương sang điện tích âm.
(3) Điện trường của hai điện tích điểm trái dấu đặt gần nhau — các nửa đường thẳng đi vào điện tích từ mọi phía.
(4) Điện trường của một điện tích điểm âm — các đường thẳng song song, cách đều, đi từ bản dương sang bản âm.
Có bao nhiêu cặp ghép đúng?
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 5 360
TN
Điện tích 11 μC11\ \mu\text{C} dịch chuyển giữa hai điểm có hiệu điện thế 170 V170\ \text{V}. Công của lực điện bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng 7 885
TN
Trong điện trường đều 3700 V/m3700\ \text{V/m}, hai điểm trên cùng đường sức có hiệu điện thế 280 V280\ \text{V}. Khoảng cách giữa chúng bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng 12 1125
TN
Trong điện trường đều 2900 V/m2900\ \text{V/m}, đặt điện tích 12 nC12\ \text{nC}. Lực điện tác dụng lên điện tích bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng 1 123
TN
Điện tích 3 μC3\ \mu\text{C} đi từ M tới N, biết UMN=73 VU_{MN} = 73\ \text{V}. Công của lực điện bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng 9 1082
TN
Một vật thừa 3636 electron. Độ lớn điện tích của vật bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng 18 943
TN
Ghép nối tiếp hai tụ 12 μF12\ \mu\text{F}13 μF13\ \mu\text{F}. Điện dung bộ tụ bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng 3 302
TN
Tụ điện 24 μF24\ \mu\text{F} đang tích điện tích 32 μC32\ \mu\text{C}. Hiệu điện thế giữa hai bản bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng 17 1391
TN
Một điện tích chịu hai lực điện cùng phương ngược chiều, độ lớn 22 N22\ \text{N}31 N31\ \text{N}. Hợp lực có độ lớn
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng 1 123
TN
Tại một điểm có hai điện trường thành phần cùng phương cùng chiều, độ lớn 295 V/m295\ \text{V/m}673 V/m673\ \text{V/m}. Cường độ điện trường tổng hợp bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng 20 1133
TN
Vẫn hai điện tích 1 μC1\ \mu\text{C}6 μC6\ \mu\text{C} cách nhau 19 cm19\ \text{cm}, nay đặt trong điện môi có ε=7\varepsilon = 7. Độ lớn lực tương tác bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng 1 117
TN
Tại một điểm có cường độ điện trường 6800 V/m6800\ \text{V/m}. Đặt vào đó điện tích 14 μC14\ \mu\text{C} thì lực điện tác dụng lên nó bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng 3 283
TN
Hạt trên xuất phát từ nghỉ, chuyển động dọc đường sức trong 16 ms16\ \text{ms}. Vận tốc hạt đạt được bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng 12 1192
ĐS
Một điện tích chịu hai lực điện có độ lớn 5 N5\ \text{N}34 N34\ \text{N}.
Đúng – Sai Điện trường Vận dụng 9 641
ĐS
Điện tích 18 μC18\ \mu\text{C} chuyển động trong điện trường đều 900 V/m900\ \text{V/m}; xét độ dịch chuyển 10 cm10\ \text{cm} dọc đường sức và hai điểm có hiệu điện thế 370 V370\ \text{V}.
Đúng – Sai Điện trường Vận dụng 4 569