Trang chủ/ Vật lí / Lớp 11 /Điện trường

Điện trường

Vật lí lớp 11 · 102 câu hỏi có lời giải
13 chủ đề trong chương
Điện tích và tương tác điện8 Định luật Coulomb8 Tổng hợp lực điện tác dụng lên điện tích8 Khái niệm điện trường và cường độ điện trường8 Đường sức điện6 Điện trường của điện tích điểm và của hệ điện tích8 Điện trường đều8 Chuyển động của hạt mang điện trong điện trường đều8 Công của lực điện và thế năng điện8 Điện thế và hiệu điện thế8 Mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế trong điện trường đều8 Tụ điện và điện dung8 Ghép tụ điện và năng lượng của tụ điện ở mức phù hợp8
TN
Điện thế tại M là 11 V11\ \text{V}, tại N là 1 V1\ \text{V}. Hiệu điện thế UMNU_{MN} bằng
Trắc nghiệm Điện trường Thông hiểu 17 1851
TN
Một điện tích chịu hai lực điện cùng phương cùng chiều, độ lớn 35 N35\ \text{N}19 N19\ \text{N}. Hợp lực có độ lớn
Trắc nghiệm Điện trường Thông hiểu 33 1751
TN
Hạt khối lượng 6 mg6\ \text{mg} mang điện tích 10 μC10\ \mu\text{C} đặt trong điện trường đều 900 V/m900\ \text{V/m}, bỏ qua trọng lực. Gia tốc của hạt bằng
Trắc nghiệm Điện trường Thông hiểu 18 1145
TN
Điện tích 6 μC6\ \mu\text{C} dịch chuyển 17 cm17\ \text{cm} dọc theo đường sức trong điện trường đều 1500 V/m1500\ \text{V/m}. Công của lực điện bằng
Trắc nghiệm Điện trường Thông hiểu 12 1101
TN
Tụ điện có điện dung 32 μF32\ \mu\text{F} được mắc vào hiệu điện thế 80 V80\ \text{V}. Điện tích tụ tích được bằng
Trắc nghiệm Điện trường Thông hiểu 13 1256
TN
Hai điện tích điểm 7 μC7\ \mu\text{C}2 μC2\ \mu\text{C} đặt cách nhau 19 cm19\ \text{cm} trong chân không. Độ lớn lực tương tác bằng
Trắc nghiệm Điện trường Thông hiểu 32 1796
TN
Điện tích điểm 18 nC18\ \text{nC} đặt trong chân không. Cường độ điện trường tại điểm cách nó 23 cm23\ \text{cm} bằng
Trắc nghiệm Điện trường Thông hiểu 12 1251
TN
Đặt điện tích thử 19 μC19\ \mu\text{C} tại một điểm thì nó chịu lực điện 5 mN5\ \text{mN}. Cường độ điện trường tại điểm đó bằng
Trắc nghiệm Điện trường Thông hiểu 7 593
ĐS
Hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 10 cm10\ \text{cm}, hiệu điện thế giữa hai bản là 260 V260\ \text{V}; giữa hai bản đặt điện tích 12 nC12\ \text{nC}.
Đúng – Sai Điện trường Thông hiểu 18 1063
TLN
Hai bản phẳng song song cách nhau 18 cm18\ \text{cm}, hiệu điện thế 340 V340\ \text{V}. Tính cường độ điện trường giữa hai bản (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 11 659
TN
Đường sức điện của hai điện tích điểm trái dấu đặt gần nhau có hình dạng thế nào?
Trắc nghiệm Điện trường Thông hiểu 9 698
ĐS
Đặt điện tích thử 7 μC7\ \mu\text{C} tại một điểm thì nó chịu lực điện 16 mN16\ \text{mN}; tại một điểm khác cường độ điện trường là 4300 V/m4300\ \text{V/m}.
Đúng – Sai Điện trường Thông hiểu 23 1610
ĐS
Tụ điện có điện dung 41 μF41\ \mu\text{F} được mắc vào hiệu điện thế 105 V105\ \text{V}; ở một lần khác tụ tích điện tích 32 μC32\ \mu\text{C}.
Đúng – Sai Điện trường Thông hiểu 1 210
ĐS
Điện thế tại M là 36 V-36\ \text{V}, tại N là 57 V-57\ \text{V}; một điện tích 14 μC14\ \mu\text{C} dịch chuyển từ M tới N.
Đúng – Sai Điện trường Thông hiểu 15 1657
TLN
Ghép song song hai tụ 35 μF35\ \mu\text{F}8 μF8\ \mu\text{F}. Tính điện dung bộ tụ.
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 17 1674
TLN
Điện tích thử 2 μC2\ \mu\text{C} chịu lực điện 17 mN17\ \text{mN}. Tính cường độ điện trường tại đó (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 20 1149
TLN
Hai lực điện cùng phương cùng chiều 24 N24\ \text{N}6 N6\ \text{N}. Tính độ lớn hợp lực.
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 31 1516
TLN
Điện tích điểm 15 nC15\ \text{nC} trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách nó 49 cm49\ \text{cm} (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 35 1661
TLN
Điện thế tại M là 60 V60\ \text{V}, tại N là 41 V41\ \text{V}. Tính UMNU_{MN}.
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 7 479
TLN
Một vật thừa 2626 electron. Tính độ lớn điện tích của vật, theo đơn vị 1019 C10^{-19}\ \text{C}.
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 2 225