Trang chủ/ Vật lí / Lớp 10 /Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng

Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng

Vật lí lớp 10 · 62 câu hỏi có lời giải
8 chủ đề trong chương
Biến dạng kéo, nén, uốn và biến dạng đàn hồi của vật rắn6 Giới hạn đàn hồi8 Định luật Hooke đối với lò xo8 Độ cứng của lò xo và lực đàn hồi8 Khối lượng riêng8 Áp suất và áp lực8 Áp suất trong chất lỏng và sự phụ thuộc vào độ sâu8 Chênh lệch áp suất và ứng dụng trong đời sống, kĩ thuật8
TN
Một vật khối lượng 19 kg19\ \text{kg} đặt trên mặt sàn nằm ngang, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Áp lực vật ép lên sàn bằng
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 2 208
TN
Lò xo có độ cứng 180 N/m180\ \text{N/m}, chiều dài tự nhiên 17 cm17\ \text{cm}, bị kéo dãn thêm 5 cm5\ \text{cm}. Lực đàn hồi có độ lớn
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 35 1666
TLN
Cột dầu hoả cao 10 m10\ \text{m}, khối lượng riêng 800 kg/m3800\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính áp suất ở đáy theo kilôpascal.
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 4 385
TLN
Treo vật 900 g900\ \text{g} vào lò xo, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính trọng lượng của vật.
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 6 512
TLN
Máy nén thuỷ lực có pit-tông nhỏ tiết diện 11 cm211\ \text{cm}^2, pit-tông lớn gấp 1212 lần. Tính tiết diện pit-tông lớn.
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 2 171
TLN
Vật 15 kg15\ \text{kg} đặt trên sàn ngang, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính áp lực lên sàn.
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 20 2047
TLN
Lò xo độ cứng 110 N/m110\ \text{N/m}, giới hạn đàn hồi ứng với độ dãn 5 cm5\ \text{cm}. Tính lực lớn nhất còn nằm trong vùng đàn hồi.
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 12 1158
TLN
Lò xo độ cứng 270 N/m270\ \text{N/m} dãn thêm 10 cm10\ \text{cm}. Tính độ lớn lực đàn hồi.
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 3 251
TLN
Vật khối lượng 18 kg18\ \text{kg}, thể tích 2 dm32\ \text{dm}^3. Tính khối lượng riêng theo g/cm3\text{g/cm}^3.
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 11 1152
TN
Treo vật 1100 g1100\ \text{g} vào lò xo, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Trọng lượng của vật bằng
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 16 868
TN
Phát biểu nào sau đây đúng?
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 12 1268
ĐS
Trong nước (khối lượng riêng 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3), xét điểm ở độ sâu 4 m4\ \text{m}; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, áp suất khí quyển 100000 Pa100000\ \text{Pa}.
Đúng – Sai Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 7 658
ĐS
Treo vật 100 g100\ \text{g} vào một lò xo thì lò xo dãn 20 cm20\ \text{cm}; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.
Đúng – Sai Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 10 548
TLN
Lò xo độ cứng 80 N/m80\ \text{N/m} chịu lực ứng với độ dãn 14 cm14\ \text{cm}. Tính lực kéo khi đó, giả sử định luật Hooke vẫn dùng được.
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 5 513
TLN
Cột dầu hoả cao 18 m18\ \text{m}, khối lượng riêng 800 kg/m3800\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, áp suất khí quyển 100000 Pa100000\ \text{Pa}. Tính áp suất tuyệt đối ở đáy theo kilôpascal.
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 3 297
TLN
Khối rượu thể tích 1 dm31\ \text{dm}^3, khối lượng riêng 790 kg/m3790\ \text{kg/m}^3. Tính khối lượng (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 0 127
TLN
Áp lực 260 N260\ \text{N} phân bố trên diện tích 396 cm2396\ \text{cm}^2. Tính áp suất theo kilôpascal (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 9 755
TLN
Lò xo dài tự nhiên 17 cm17\ \text{cm} dãn thêm 6 cm6\ \text{cm}. Tính chiều dài lò xo khi đó.
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 12 1400
TLN
Tác dụng lực 179 N179\ \text{N} lên pit-tông nhỏ tiết diện 7 cm27\ \text{cm}^2; pit-tông lớn có tiết diện 42 cm242\ \text{cm}^2. Tính lực trên pit-tông lớn.
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 10 534
TN
Lò xo độ cứng 80 N/m80\ \text{N/m} có giới hạn đàn hồi ứng với độ dãn 7 cm7\ \text{cm}, nay bị kéo dãn 9 cm9\ \text{cm}. Nhận xét nào sau đây đúng?
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 7 715