10Vật lí 10 Trả lời ngắn Thông hiểu 388

Cột dầu hoả cao 10 m10\ \text{m}, khối lượng riêng 800 kg/m3800\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính áp suất ở đáy theo kilôpascal.

Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
8 0
Các bước giải
1
p=ρgh=80000 Pa=80 kPap = \rho g h = 80000\ \text{Pa} = 80\ \text{kPa}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Áp suất do một cột chất lỏng gây ra tại một điểm phụ thuộc vào
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Nhận biết 29 2091
TN
Tính áp suất do cột nước cao 22 m22\ \text{m} gây ra ở đáy, biết khối lượng riêng 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 17 1079
ĐS
Trong nước (khối lượng riêng 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3), xét điểm ở độ sâu 4 m4\ \text{m}; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, áp suất khí quyển 100000 Pa100000\ \text{Pa}.
Đúng – Sai Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 7 660
TLN
Cột dầu hoả cao 18 m18\ \text{m}, khối lượng riêng 800 kg/m3800\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, áp suất khí quyển 100000 Pa100000\ \text{Pa}. Tính áp suất tuyệt đối ở đáy theo kilôpascal.
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 3 298
TN
Áp suất khí quyển là 100000 Pa100000\ \text{Pa}. Áp suất tuyệt đối tại đáy cột nước cao 4 m4\ \text{m} bằng
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 25 1344
TN
Hai bình chứa cùng loại nước: bình thứ nhất là ống hẹp, chất lỏng cao 14 m14\ \text{m}; bình thứ hai là bể rộng, chất lỏng cao 1 m1\ \text{m}. So sánh áp suất ở đáy hai bình.
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng cao 1 136