10Vật lí 10 Đúng – Sai Vận dụng 549

Treo vật 100 g100\ \text{g} vào một lò xo thì lò xo dãn 20 cm20\ \text{cm}; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.

a Đơn vị của độ cứng là N/m\text{N/m}. Đúng
b Nguyên tắc của lực kế lò xo là độ dãn tỉ lệ với bình phương lực tác dụng. Sai
c Độ cứng của lò xo bằng 0,1 N/m0,1\ \text{N/m}. Sai
d Độ dãn của lò xo tỉ lệ thuận với khối lượng vật treo trong giới hạn đàn hồi. Đúng
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
Đ S S Đ
Các bước giải
1
a) k=FΔlk = \dfrac{F}{\Delta l} nên đơn vị là niutơn trên mét.
2
b) Nhờ tỉ lệ bậc nhất mà vạch chia trên lực kế cách đều nhau.
3
c) k=PΔl=5 N/mk = \dfrac{P}{\Delta l} = 5\ \text{N/m} với Δl\Delta l tính bằng mét.
4
d) Treo quá nặng thì lò xo vượt giới hạn đàn hồi.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Độ cứng kk của một lò xo cho biết
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Nhận biết 25 2521
TLN
Treo vật 900 g900\ \text{g} vào lò xo, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính trọng lượng của vật.
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 6 514
TN
Treo vật 1100 g1100\ \text{g} vào lò xo, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Trọng lượng của vật bằng
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 16 869
TN
Vật ấy làm lò xo dãn 17 cm17\ \text{cm}. Độ cứng của lò xo bằng
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 12 1186
TLN
Vật ấy làm lò xo dãn 19 cm19\ \text{cm}. Tính độ cứng lò xo (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 3 379
TN
Thay bằng một vật khác, lò xo dãn 16 cm16\ \text{cm}. Khối lượng vật này bằng
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng cao 0 162