10Vật lí 10 Trắc nghiệm Vận dụng cao 135

Giữ nguyên áp lực nhưng giảm diện tích tiếp xúc còn 12\dfrac{1}{2} thì áp suất

A tăng gấp 44 lần.
B không đổi vì áp lực không đổi.
C tăng gấp 22 lần.
D giảm còn 12\dfrac{1}{2}.
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án C. tăng gấp 22 lần.
Các bước giải
1
p=FSp = \dfrac{F}{S} tỉ lệ nghịch với diện tích.
2
Diện tích giảm 22 lần thì áp suất tăng 22 lần — đó là lí do dao mài sắc dễ cắt hơn dao cùn.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Phân biệt áp lực và áp suất: phát biểu nào sau đây đúng?
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Nhận biết 11 1077
ĐS
Vật khối lượng 6 kg6\ \text{kg} đặt trên sàn ngang, diện tích tiếp xúc 301 cm2301\ \text{cm}^2; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.
Đúng – Sai Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 10 1153
TN
Một vật khối lượng 19 kg19\ \text{kg} đặt trên mặt sàn nằm ngang, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Áp lực vật ép lên sàn bằng
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 2 208
TLN
Vật 15 kg15\ \text{kg} đặt trên sàn ngang, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính áp lực lên sàn.
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 20 2048
TLN
Áp lực 260 N260\ \text{N} phân bố trên diện tích 396 cm2396\ \text{cm}^2. Tính áp suất theo kilôpascal (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 9 755
TN
Vật ấy tiếp xúc sàn trên diện tích 351 cm2351\ \text{cm}^2. Áp suất vật gây ra bằng
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 10 1141