10Vật lí 10 Trắc nghiệm Nhận biết 1,077

Phân biệt áp lực và áp suất: phát biểu nào sau đây đúng?

A Áp lực là lực có phương bất kỳ tác dụng lên mặt bị ép.
B Áp lực là lực ép vuông góc lên mặt bị ép, đo bằng N\text{N}; áp suất là áp lực trên mỗi đơn vị diện tích, đo bằng Pa\text{Pa}.
C Áp suất đo bằng N\text{N}, áp lực đo bằng Pa\text{Pa}.
D Áp lực và áp suất là hai tên gọi của cùng một đại lượng.
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án B. Áp lực là lực ép vuông góc lên mặt bị ép, đo bằng N\text{N}; áp suất là áp lực trên mỗi đơn vị diện tích, đo bằng Pa\text{Pa}.
Các bước giải
1
p=FSp = \dfrac{F}{S}, với 1 Pa=1 N/m21\ \text{Pa} = 1\ \text{N/m}^2.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

ĐS
Vật khối lượng 6 kg6\ \text{kg} đặt trên sàn ngang, diện tích tiếp xúc 301 cm2301\ \text{cm}^2; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.
Đúng – Sai Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 10 1153
TN
Một vật khối lượng 19 kg19\ \text{kg} đặt trên mặt sàn nằm ngang, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Áp lực vật ép lên sàn bằng
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 2 208
TLN
Vật 15 kg15\ \text{kg} đặt trên sàn ngang, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính áp lực lên sàn.
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 20 2049
TLN
Áp lực 260 N260\ \text{N} phân bố trên diện tích 396 cm2396\ \text{cm}^2. Tính áp suất theo kilôpascal (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 9 759
TN
Vật ấy tiếp xúc sàn trên diện tích 351 cm2351\ \text{cm}^2. Áp suất vật gây ra bằng
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 10 1144
TN
Giữ nguyên áp lực nhưng giảm diện tích tiếp xúc còn 12\dfrac{1}{2} thì áp suất
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng cao 1 137