10Vật lí 10 Trắc nghiệm Vận dụng 1,142

Vật ấy tiếp xúc sàn trên diện tích 351 cm2351\ \text{cm}^2. Áp suất vật gây ra bằng

A 0Pa0\,\text{Pa}
B 1140Pa1140\,\text{Pa}
C 1Pa1\,\text{Pa}
D 40Pa40\,\text{Pa}
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án B. 1140Pa1140\,\text{Pa}
Các bước giải
1
S=351 cm2=0,0351 m2S = 351\ \text{cm}^2 = 0,0351\ \text{m}^2; p=400,0351=1140 Pap = \dfrac{40}{0,0351} = 1140\ \text{Pa}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Phân biệt áp lực và áp suất: phát biểu nào sau đây đúng?
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Nhận biết 11 1077
ĐS
Vật khối lượng 6 kg6\ \text{kg} đặt trên sàn ngang, diện tích tiếp xúc 301 cm2301\ \text{cm}^2; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.
Đúng – Sai Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 10 1153
TN
Một vật khối lượng 19 kg19\ \text{kg} đặt trên mặt sàn nằm ngang, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Áp lực vật ép lên sàn bằng
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 2 208
TLN
Vật 15 kg15\ \text{kg} đặt trên sàn ngang, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính áp lực lên sàn.
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 20 2048
TLN
Áp lực 260 N260\ \text{N} phân bố trên diện tích 396 cm2396\ \text{cm}^2. Tính áp suất theo kilôpascal (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 9 755
TN
Giữ nguyên áp lực nhưng giảm diện tích tiếp xúc còn 12\dfrac{1}{2} thì áp suất
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng cao 1 136