Toán lớp 11

655 câu hỏi trong 12 chương
TLN
Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2424, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=18SA = 18. Tính khoảng cách từ SS đến mặt phẳng (ABCD)(ABCD).
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 22 1857
TN
Cho khối lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có thể tích bằng 7272 và chiều cao AA=6AA' = 6. Tính diện tích đáy SABCS_{ABC}.
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 11 1134
TLN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=1AB = 1, AD=18AD = 18AA=30AA' = 30. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ADADCCCC'.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 18 1826
TLN
Hai đa giác đồng dạng với tỉ số 44. Tính tỉ số diện tích của chúng.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 8 889
TLN
Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=8SA = 8, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=6AM = 6. Tính số đo góc giữa SASA và mặt phẳng (P)(P), đơn vị độ.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 12 1140
TLN
Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 1818, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=24SA = 24. Tính số đo góc nhị diện cạnh ABAB giữa (SAB)(SAB)(ABCD)(ABCD), đơn vị độ.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 23 1596
TLN
Cho khối lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có thể tích bằng 234234SABC=26S_{ABC} = 26. Tính chiều cao AAAA'.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 7 662
TN
Một lớp có 5757 học sinh, trong đó 1818 học sinh học tiếng Anh, 3030 học sinh học tiếng Nhật, và 1111 học sinh thuộc cả hai ngoại ngữ. Số học sinh thuộc ít nhất một trong hai ngoại ngữ là
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Nhận biết 16 1349
TLN
Hai máy hoạt động độc lập trong một ca. Xác suất máy thứ nhất chạy tốt cả ca bằng 0,80{,}8, xác suất máy thứ hai chạy tốt cả ca bằng 0,40{,}4. Tính xác suất cả hai cùng chạy tốt cả ca.
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Nhận biết 17 1033
TLN
Cho hai biến cố AABBP(A)=0,55P(A) = 0{,}55, P(B)=0,35P(B) = 0{,}35P(AB)=0,3P(A \cap B) = 0{,}3. Tính P(AB)P(A \cup B).
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Nhận biết 2 199
TLN
Xếp 44 cuốn sách khác nhau thành một hàng. Tính số cách xếp.
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Nhận biết 2 276
TLN
Cho hai biến cố độc lập AABB với P(A)=0,2P(A) = 0{,}2P(B)=0,4P(B) = 0{,}4. Tính P(AB)P(A \cap B).
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Nhận biết 3 431
TLN
Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 120120. Tính số các số chia hết cho 44.
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Nhận biết 6 489
TN
Hai biến cố AABB được gọi là độc lập khi
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Nhận biết 13 763
TN
Trên sơ đồ hình cây, xác suất đi hết một nhánh gồm hai chặng được tính bằng cách
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Nhận biết 2 232
TN
Hai thí sinh làm cùng một bài toán một cách độc lập. Xác suất thí sinh thứ nhất giải đúng bằng 0,60{,}6, xác suất thí sinh thứ hai giải đúng bằng 0,20{,}2. Xác suất cả hai cùng giải đúng bằng
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Nhận biết 10 744
TN
Cho hai biến cố AABBP(A)=0,3P(A) = 0{,}3, P(B)=0,55P(B) = 0{,}55P(AB)=0,2P(A \cap B) = 0{,}2. Giá trị P(AB)P(A \cup B) bằng
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Nhận biết 1 281
TN
Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 120120. Có bao nhiêu số chia hết cho 33?
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Nhận biết 5 532
TN
Lập một mã gồm 33 kí tự khác nhau từ 66 kí tự cho trước. Số mã lập được là
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Nhận biết 15 777
TN
Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=t3+5t2+6ts(t) = t^{3} + 5t^{2} + 6t, trong đó ss tính bằng mét và tt tính bằng giây. Đạo hàm cấp hai s(t)s''(t) bằng:
Trắc nghiệm Đạo hàm Nhận biết 18 1757