11Toán 11 Trả lời ngắn Nhận biết 1,033

Hai máy hoạt động độc lập trong một ca. Xác suất máy thứ nhất chạy tốt cả ca bằng 0,80{,}8, xác suất máy thứ hai chạy tốt cả ca bằng 0,40{,}4. Tính xác suất cả hai cùng chạy tốt cả ca.

Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
0 , 3 2
Các bước giải
1
P=0,80,4=0,32P = 0{,}8 \cdot 0{,}4 = 0{,}32.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Hai thí sinh làm cùng một bài toán một cách độc lập. Xác suất thí sinh thứ nhất giải đúng bằng 0,60{,}6, xác suất thí sinh thứ hai giải đúng bằng 0,20{,}2. Xác suất cả hai cùng giải đúng bằng
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Nhận biết 10 745
TN
Hai xạ thủ cùng bắn một viên đạn vào bia một cách độc lập. Xác suất xạ thủ thứ nhất bắn trúng bằng 0,60{,}6, xác suất xạ thủ thứ hai bắn trúng bằng 0,30{,}3. Xác suất không ai bắn trúng bằng
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 5 278
ĐS
Hai thí sinh làm cùng một bài toán một cách độc lập. Xác suất thí sinh thứ nhất giải đúng bằng 0,30{,}3, xác suất thí sinh thứ hai giải đúng bằng 0,60{,}6.
Đúng – Sai Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 20 1779
TLN
Hai xạ thủ cùng bắn một viên đạn vào bia một cách độc lập. Xác suất xạ thủ thứ nhất bắn trúng bằng 0,20{,}2, xác suất xạ thủ thứ hai bắn trúng bằng 0,40{,}4. Tính xác suất có ít nhất một người bắn trúng.
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 28 1470
TN
Hai xạ thủ cùng bắn một viên đạn vào bia một cách độc lập. Xác suất xạ thủ thứ nhất bắn trúng bằng 0,40{,}4, xác suất xạ thủ thứ hai bắn trúng bằng 0,80{,}8. Xác suất có đúng một người bắn trúng bằng
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Vận dụng 12 882
TLN
Hai thí sinh làm cùng một bài toán một cách độc lập. Xác suất thí sinh thứ nhất giải đúng bằng 0,50{,}5, xác suất thí sinh thứ hai giải đúng bằng 0,40{,}4. Tính xác suất có đúng một người giải đúng.
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Vận dụng 14 1225