Toán lớp 11

655 câu hỏi trong 12 chương
TLN
Phép chiếu song song bảo toàn bao nhiêu trong bốn tính chất sau: tính thẳng hàng, tính song song, tỉ số hai đoạn cùng phương, trung điểm?
Trả lời ngắn Quan hệ song song trong không gian Nhận biết 5 434
TLN
Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại AA, BB, CC và cắt đường thẳng thứ hai tại AA', BB', CC' (theo thứ tự tương ứng). Biết ABAB=4\dfrac{AB}{A'B'} = 4AB=6A'B' = 6. Tính ABAB.
Trả lời ngắn Quan hệ song song trong không gian Nhận biết 25 1826
TN
Hàm số f(x)=1x6f(x) = \dfrac{1}{x - 6} gián đoạn tại bao nhiêu điểm?
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 4 326
TN
Giá trị của limx3(2x2+3x4)\lim_{x \to -3}\left(2x^{2} + 3x - 4\right) bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 22 2100
TN
Giá trị limx+2x2+36x25x\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{2x^{2} + 3}{6x^{2} - 5x} bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 12 850
ĐS
Cho hàm số f(x)=x214x+48x6f(x) = \dfrac{x^{2} - 14x + 48}{x - 6} với x6x \neq 6.
Đúng – Sai Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 28 2016
ĐS
Biết limx0f(x)=4\lim_{x \to 0} f(x) = 4limx0g(x)=6\lim_{x \to 0} g(x) = 6.
Đúng – Sai Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 18 1199
TLN
Cho f(x)=2x+2f(x) = 2x + 2 khi x<0x < 0f(x)=kf(x) = k khi x0x \ge 0. Tìm kk để hàm liên tục tại x=0x = 0.
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 1 210
TN
Tổng 13+19+127+\dfrac{1}{3} + \dfrac{1}{9} + \dfrac{1}{27} + \ldots bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 17 1567
TN
Tính limx+1x2\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{1}{x^{2}}.
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 9 985
TN
Hàm số ff liên tục tại điểm x0x_0 khi và chỉ khi
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 4 325
TN
Cho dãy số (un)(u_n) với un=21n+1u_n = 2 - \dfrac{1}{n + 1}. Tính limun\lim u_n.
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 37 2400
ĐS
Cho dãy số (un)(u_n) với un=3n+5n+2u_n = \dfrac{3n + 5}{n + 2}.
Đúng – Sai Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 31 1707
TLN
Tính limx+6x+62x2+4\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{6x + 6}{2x^{2} + 4}.
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 19 1893
TLN
Tính limx1(x2+x+6)\lim_{x \to 1}\left(x^{2} + x + 6\right).
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 20 1509
TN
Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right)(vn)\left(v_n\right)limun=4\lim u_n = -4limvn=5\lim v_n = 5. Giá trị lim(un+vn)\lim\left(u_n + v_n\right) bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 6 430
TLN
Cho dãy số (un)(u_n) với un=42n+3u_n = 4 - \dfrac{2}{n + 3}. Tính limun\lim u_n.
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 11 1095
TLN
Một cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu 1212 và công bội 15\dfrac{1}{5}. Tính tổng của cấp số, làm tròn đến hàng phần trăm.
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 4 368
TLN
Hàm số ff liên tục tại x=2x = 2limx2f(x)=2\lim\limits_{x \to 2} f(x) = 2. Tính f(2)f\left(2\right).
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 24 1765
TN
Cho hai hàm số ff, gglimxx0f(x)=6\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = 6limxx0g(x)=2\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = 2. Giá trị limxx0[f(x)+g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[f(x) + g(x)\right] bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 11 1135