Trang chủ/ Vật lí / Lớp 12 /Vật lí nhiệt

Vật lí nhiệt

Vật lí lớp 12 · 96 câu hỏi có lời giải
12 chủ đề trong chương
Cấu trúc của chất theo mô hình động học phân tử8 Các trạng thái rắn, lỏng, khí và sự chuyển thể8 Nội năng và các cách làm thay đổi nội năng8 Định luật I của nhiệt động lực học8 Nhiệt độ và cân bằng nhiệt8 Các thang nhiệt độ và nhiệt kế8 Nhiệt dung riêng và nhiệt lượng8 Nhiệt nóng chảy riêng8 Nhiệt hóa hơi riêng8 Phương trình cân bằng nhiệt8 Thực hành xác định nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng hoặc nhiệt hóa hơi riêng8 Vận dụng các quá trình nhiệt trong đời sống và kĩ thuật8
TN
Một khối đồng khối lượng 4 kg4\ \text{kg} có nhiệt dung riêng 380 J/(kgK)380\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Nhiệt lượng cần cung cấp để khối ấy nóng thêm 75 C75\ ^\circ\text{C} bằng
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Vận dụng 14 869
TN
Một mẫu khí nitơ (N2_2) có khối lượng 61 g61\ \text{g}; khối lượng mol của nó là 28 g/mol28\ \text{g/mol}, lấy NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Số mol chất trong mẫu bằng
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Vận dụng 14 1288
TN
Trộn 7 kg7\ \text{kg} nước ở 75 C75\ ^\circ\text{C} với 8 kg8\ \text{kg} nước ở 15 C15\ ^\circ\text{C}, bỏ qua hao phí ra môi trường. Nhiệt độ khi cân bằng nhiệt bằng
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Vận dụng 3 338
TN
Một khối thiếc khối lượng 0,8 kg0,8\ \text{kg} đang ở đúng nhiệt độ nóng chảy 232 C232\ ^\circ\text{C}; nhiệt nóng chảy riêng của thiếc là 59103 J/kg59 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Nhiệt lượng cần cung cấp để khối ấy nóng chảy hoàn toàn bằng
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Vận dụng 11 566
TN
Đun 450 g450\ \text{g} glixerol trong nhiệt lượng kế bằng một điện trở đốt công suất 80 W80\ \text{W} trong 176 s176\ \text{s} thì nhiệt độ tăng thêm 13 C13\ ^\circ\text{C}. Nhiệt lượng điện trở đốt đã cấp bằng
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Vận dụng 12 1015
TN
Thả một miếng đồng khối lượng 200 g200\ \text{g}220 C220\ ^\circ\text{C} vào 1600 g1600\ \text{g} nước ở 20 C20\ ^\circ\text{C} trong một bình cách nhiệt; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kgK)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Biết nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/(kgK)380\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}, nhiệt độ khi cân bằng bằng
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Vận dụng 10 1003
TN
Một vật khối lượng 14 kg14\ \text{kg} rơi từ độ cao 21 m21\ \text{m} xuống đất rồi nằm yên. Lấy g=9,8 m/s2g = 9{,}8\ \text{m/s}^2; bỏ qua phần năng lượng truyền cho đất. Nội năng của vật tăng thêm
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Vận dụng 21 1163
TN
Một ấm điện công suất 700 W700\ \text{W} đun 0,6 kg0,6\ \text{kg} nước ở 15 C15\ ^\circ\text{C}; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kgK)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Bỏ qua hao phí, thời gian đun sôi lượng nước ấy bằng
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Vận dụng 2 231
TN
Trong suốt quá trình nóng chảy của một chất kết tinh, nhiệt độ của chất
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Vận dụng 10 1164
ĐS
Một lượng thuỷ ngân khối lượng 5,7 kg5,7\ \text{kg} đang ở đúng nhiệt độ sôi 357 C357\ ^\circ\text{C}; nhiệt hoá hơi riêng của thuỷ ngân là 290103 J/kg290 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Một ấm chứa 0,3 kg0,3\ \text{kg} nước ở 21 C21\ ^\circ\text{C}; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kgK)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}, nhiệt hoá hơi riêng là 2260103 J/kg2260 \cdot 10^3\ \text{J/kg}.
Đúng – Sai Vật lí nhiệt Vận dụng 13 711
TLN
Cung cấp 1634 kJ1634\ \text{kJ} cho thuỷ ngân đang ở đúng nhiệt độ sôi, nhiệt hoá hơi riêng 290103 J/kg290 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Tính khối lượng thuỷ ngân hoá hơi được (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng 1 119
ĐS
Một vật nhận công +300 J+300\ \text{J} và nhận nhiệt lượng 150 J-150\ \text{J}; ở một thí nghiệm khác, một khối khí nhận nhiệt lượng 830 J830\ \text{J} và thực hiện công 570 J570\ \text{J}.
Đúng – Sai Vật lí nhiệt Vận dụng 13 1308
ĐS
Một vật khối lượng 6 kg6\ \text{kg} rơi từ độ cao 27 m27\ \text{m} rồi nằm yên trên đất; ở một thí nghiệm khác, vật trượt chịu lực ma sát 11 N11\ \text{N} trên quãng đường 12 m12\ \text{m}. Lấy g=9,8 m/s2g = 9{,}8\ \text{m/s}^2 và bỏ qua phần năng lượng truyền cho môi trường.
Đúng – Sai Vật lí nhiệt Vận dụng 3 359
ĐS
Xét một chất kết tinh và các quá trình chuyển thể của nó; khi hoá hơi, thể tích của chất tăng 14501450 lần.
Đúng – Sai Vật lí nhiệt Vận dụng 12 1196
ĐS
Một khối nước đá khối lượng 2,2 kg2,2\ \text{kg} đang ở đúng nhiệt độ nóng chảy 0 C0\ ^\circ\text{C}; nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 340103 J/kg340 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Một khối nước đá khối lượng 1,9 kg1,9\ \text{kg}40 C-40\ ^\circ\text{C}; nhiệt dung riêng của nước đá là 2100 J/(kgK)2100\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}, nhiệt nóng chảy riêng là 340103 J/kg340 \cdot 10^3\ \text{J/kg}.
Đúng – Sai Vật lí nhiệt Vận dụng 3 369
ĐS
Một khối nước đá khối lượng 1 kg1\ \text{kg} có nhiệt dung riêng 2100 J/(kgK)2100\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Khối ấy được làm nóng thêm 21 C21\ ^\circ\text{C}.
Đúng – Sai Vật lí nhiệt Vận dụng 5 755
ĐS
Một mẫu khí ôxi (O2_2) có khối lượng 25 g25\ \text{g}; khối lượng mol của nó là 32 g/mol32\ \text{g/mol}, lấy NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}.
Đúng – Sai Vật lí nhiệt Vận dụng 4 340
ĐS
Trộn 2 kg2\ \text{kg} nước ở 65 C65\ ^\circ\text{C} với 5 kg5\ \text{kg} nước ở 27 C27\ ^\circ\text{C}, bỏ qua hao phí ra môi trường.
Đúng – Sai Vật lí nhiệt Vận dụng 2 346
TLN
Đổi nhiệt độ 32 C32\ ^\circ\text{C} sang thang Fahrenheit.
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng 18 1385
TLN
Khi hoá hơi, thể tích một khối chất tăng 17001700 lần. Tính số lần khoảng cách trung bình giữa các phân tử tăng lên (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng 6 611