Trang chủ/ Vật lí / Lớp 12 /Vật lí nhiệt

Vật lí nhiệt

Vật lí lớp 12 · 96 câu hỏi có lời giải
12 chủ đề trong chương
Cấu trúc của chất theo mô hình động học phân tử8 Các trạng thái rắn, lỏng, khí và sự chuyển thể8 Nội năng và các cách làm thay đổi nội năng8 Định luật I của nhiệt động lực học8 Nhiệt độ và cân bằng nhiệt8 Các thang nhiệt độ và nhiệt kế8 Nhiệt dung riêng và nhiệt lượng8 Nhiệt nóng chảy riêng8 Nhiệt hóa hơi riêng8 Phương trình cân bằng nhiệt8 Thực hành xác định nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng hoặc nhiệt hóa hơi riêng8 Vận dụng các quá trình nhiệt trong đời sống và kĩ thuật8
TN
Hai vật bằng cùng một chất được cho tiếp xúc nhau: vật AA khối lượng 3 kg3\ \text{kg}53 C53\ ^\circ\text{C}, vật BB khối lượng 6 kg6\ \text{kg}53 C53\ ^\circ\text{C}. Nhiệt được truyền
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Thông hiểu 2 175
TN
Vì sao thức ăn trong nồi áp suất chín nhanh hơn trong nồi thường?
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Thông hiểu 10 526
ĐS
Một vật đang ở 127 C127\ ^\circ\text{C}; trong một thí nghiệm khác, nhiệt độ của một vật tăng thêm 45 C45\ ^\circ\text{C}.
Đúng – Sai Vật lí nhiệt Thông hiểu 4 318
TLN
Một lượng nước khối lượng 2 kg2\ \text{kg} đang ở đúng nhiệt độ sôi 100 C100\ ^\circ\text{C}; nhiệt hoá hơi riêng của nước là 2260103 J/kg2260 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Tính nhiệt lượng cần cung cấp để lượng chất ấy hoá hơi hoàn toàn, theo kilôjun.
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Thông hiểu 10 1006
TN
Thả một miếng sắt khối lượng 200 g200\ \text{g}210 C210\ ^\circ\text{C} vào 400 g400\ \text{g} nước ở 34 C34\ ^\circ\text{C} trong một bình cách nhiệt; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kgK)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Trong quá trình đi tới cân bằng nhiệt
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Thông hiểu 8 783
TN
Loại nhiệt kế nào đo nhiệt độ dựa vào công suất bức xạ hồng ngoại mà vật phát ra?
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Thông hiểu 7 394
TLN
Một vật nhận công +360 J+360\ \text{J} và nhận nhiệt lượng +260 J+260\ \text{J}. Tính độ biến thiên nội năng của vật.
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Thông hiểu 8 787
TLN
Đun 400 g400\ \text{g} dầu hoả trong nhiệt lượng kế bằng một điện trở đốt công suất 25 W25\ \text{W} trong 336 s336\ \text{s} thì nhiệt độ tăng thêm 10 C10\ ^\circ\text{C}. Tính nhiệt lượng điện trở đốt đã cấp, theo kilôjun.
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Thông hiểu 22 1485
TLN
Một khối nước đá khối lượng 3,3 kg3,3\ \text{kg} đang ở đúng nhiệt độ nóng chảy 0 C0\ ^\circ\text{C}; nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 340103 J/kg340 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Tính nhiệt lượng cần cung cấp để khối ấy nóng chảy hoàn toàn, theo kilôjun.
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Thông hiểu 29 1787
TLN
Cho năm phát biểu về các thể của chất và sự chuyển thể:
(1) Bay hơi xảy ra ở mọi nhiệt độ, còn sôi chỉ xảy ra ở nhiệt độ sôi.
(2) Trong suốt quá trình nóng chảy của chất kết tinh, nhiệt độ của chất không đổi.
(3) Khi hoá hơi, khoảng cách giữa các phân tử tăng đúng bằng số lần thể tích tăng.
(4) Chất lỏng có hình dạng riêng không phụ thuộc bình chứa.
(5) Chất lỏng có thể tích riêng nhưng lấy hình dạng của bình chứa.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Thông hiểu 13 643
TLN
Một ấm điện công suất 600 W600\ \text{W} đun 2 kg2\ \text{kg} nước ở 19 C19\ ^\circ\text{C}; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kgK)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Bỏ qua hao phí, tính thời gian đun sôi lượng nước ấy, theo phút.
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Thông hiểu 22 1248
TLN
Trộn 6 kg6\ \text{kg} nước ở 77 C77\ ^\circ\text{C} với 8 kg8\ \text{kg} nước ở 29 C29\ ^\circ\text{C}, bỏ qua hao phí ra môi trường. Tính nhiệt độ khi cân bằng nhiệt (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Thông hiểu 5 312
TLN
Đổi nhiệt độ 151 C151\ ^\circ\text{C} sang thang Kelvin.
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Thông hiểu 14 1079
TLN
Một vật trượt trên mặt phẳng ngang, chịu lực ma sát 48 N48\ \text{N} và đi được 10 m10\ \text{m} thì dừng lại. Tính phần nội năng của hệ tăng thêm.
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Thông hiểu 16 1204
TLN
Một mẫu khí nitơ (N2_2) có khối lượng 97 g97\ \text{g}; khối lượng mol của nó là 28 g/mol28\ \text{g/mol}, lấy NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Tính số mol chất trong mẫu (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Thông hiểu 6 430
TLN
Một khối sắt khối lượng 3 kg3\ \text{kg} có nhiệt dung riêng 460 J/(kgK)460\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Tính nhiệt lượng cần cung cấp để khối ấy nóng thêm 67 C67\ ^\circ\text{C}, theo kilôjun (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Thông hiểu 0 207
TLN
Thả một miếng nhôm khối lượng 400 g400\ \text{g}140 C140\ ^\circ\text{C} vào 200 g200\ \text{g} nước ở 33 C33\ ^\circ\text{C} trong một bình cách nhiệt; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kgK)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/(kgK)880\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Tính nhiệt độ khi cân bằng nhiệt (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Thông hiểu 5 403
TN
Một vật nhận công 100 J-100\ \text{J} và nhận nhiệt lượng 400 J-400\ \text{J}. Độ biến thiên nội năng của vật bằng
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Vận dụng 4 393
TN
Nhiệt độ 176 C176\ ^\circ\text{C} ứng với nhiệt độ tuyệt đối bằng
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Vận dụng 9 900
TN
Một lượng rượu etylic khối lượng 8,3 kg8,3\ \text{kg} đang ở đúng nhiệt độ sôi 78 C78\ ^\circ\text{C}; nhiệt hoá hơi riêng của rượu etylic là 900103 J/kg900 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Nhiệt lượng cần cung cấp để lượng chất ấy hoá hơi hoàn toàn bằng
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Vận dụng 4 230