12Vật lí 12 Trả lời ngắn Vận dụng cao 487

Cần hạ nhiệt độ 1,4 kg1,4\ \text{kg} nước từ 69 C69\ ^\circ\text{C} xuống 20 C20\ ^\circ\text{C} bằng cách thả nước đá ở 0 C0\ ^\circ\text{C} vào; nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 340103 J/kg340 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Tính khối lượng nước đá cần dùng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
0 , 6 8
Các bước giải
1
mđaˊ(λ+ct)=mnướcc(t1t)mđaˊ=0,68 kgm_{\text{đá}}(\lambda + ct) = m_{\text{nước}}c(t_1 - t) \Rightarrow m_{\text{đá}} = 0,68\ \text{kg}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Thiết bị hay cách làm nào hoạt động dựa trên nguyên lí: môi chất bay hơi trong ngăn lạnh thu nhiệt rồi ngưng tụ ở giàn nóng toả nhiệt ra ngoài?
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Nhận biết 38 2519
TN
Vì sao thức ăn trong nồi áp suất chín nhanh hơn trong nồi thường?
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Thông hiểu 10 525
TLN
Một ấm điện công suất 600 W600\ \text{W} đun 2 kg2\ \text{kg} nước ở 19 C19\ ^\circ\text{C}; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kgK)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Bỏ qua hao phí, tính thời gian đun sôi lượng nước ấy, theo phút.
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Thông hiểu 22 1248
TN
Một ấm điện công suất 700 W700\ \text{W} đun 0,6 kg0,6\ \text{kg} nước ở 15 C15\ ^\circ\text{C}; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kgK)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Bỏ qua hao phí, thời gian đun sôi lượng nước ấy bằng
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Vận dụng 2 231
TLN
Một ấm điện công suất 1500 W1500\ \text{W} đun 2,6 kg2,6\ \text{kg} nước ở 36 C36\ ^\circ\text{C}; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kgK)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Thực tế phải đun 8,58,5 phút nước mới sôi. Tính hiệu suất của ấm.
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng 6 740
TN
Cần hạ nhiệt độ 1,3 kg1,3\ \text{kg} nước từ 91 C91\ ^\circ\text{C} xuống 34 C34\ ^\circ\text{C} bằng cách thả nước đá ở 0 C0\ ^\circ\text{C} vào; nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 340103 J/kg340 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Khối lượng nước đá cần dùng bằng
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Vận dụng cao 9 604