10Vật lí 10 Đúng – Sai Vận dụng 565

Một con tàu vũ trụ đứng yên rồi phụt ra 1 kg1\ \text{kg} khí với vận tốc 294 m/s294\ \text{m/s}; phần còn lại nặng 118 kg118\ \text{kg}.

a Chuyển động bằng phản lực là hệ quả của định luật bảo toàn cơ năng. Sai
b Động lượng khối khí phụt ra có độ lớn 295 kgm/s295\ \text{kg}\cdot\text{m/s}. Sai
c Phụt khí với vận tốc lớn hơn thì phần còn lại thu vận tốc nhỏ hơn. Sai
d Tên lửa bay được trong chân không. Đúng
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
S S S Đ
Các bước giải
1
a) Hệ kín nên tổng động lượng giữ nguyên.
2
b) p=1294=294p = 1 \cdot 294 = 294.
3
c) v=mkhıˊvkhıˊMv = \dfrac{m_{khí} v_{khí}}{M}.
4
d) Cơ chế phản lực nằm hoàn toàn trong hệ tên lửa và khí.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Chuyển động bằng phản lực dựa trên nguyên tắc nào?
Trắc nghiệm Động lượng Nhận biết 14 1703
TN
Một con tàu vũ trụ phụt ra 8 kg8\ \text{kg} khí với vận tốc 230 m/s230\ \text{m/s}. Độ lớn động lượng của khối khí bằng
Trắc nghiệm Động lượng Thông hiểu 14 1539
TLN
Một con tàu vũ trụ phụt 3 kg3\ \text{kg} khí với vận tốc 203 m/s203\ \text{m/s}. Tính độ lớn động lượng của khối khí.
Trả lời ngắn Động lượng Thông hiểu 2 212
TN
Phần còn lại của một con tàu vũ trụ có khối lượng 446 kg446\ \text{kg}. Vận tốc mà nó thu được có độ lớn
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng 11 835
TLN
Phần còn lại nặng 192 kg192\ \text{kg}. Tính độ lớn vận tốc nó thu được (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng 0 112
TN
Nếu tăng vận tốc phụt khí lên gấp 22 lần mà giữ nguyên khối lượng khí phụt ra thì vận tốc thu được của phần còn lại
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng cao 9 491