10Vật lí 10 Trắc nghiệm Thông hiểu 1,540

Một con tàu vũ trụ phụt ra 8 kg8\ \text{kg} khí với vận tốc 230 m/s230\ \text{m/s}. Độ lớn động lượng của khối khí bằng

A 211600kg⋅m/s211600\,\text{kg·m/s}
B 238kg⋅m/s238\,\text{kg·m/s}
C 1840kg⋅m/s1840\,\text{kg·m/s}
D 29kg⋅m/s29\,\text{kg·m/s}
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án C. 1840kg⋅m/s1840\,\text{kg·m/s}
Các bước giải
1
p=mv=8230=1840 kgm/sp = mv = 8 \cdot 230 = 1840\ \text{kg}\cdot\text{m/s}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Chuyển động bằng phản lực dựa trên nguyên tắc nào?
Trắc nghiệm Động lượng Nhận biết 14 1704
TLN
Một con tàu vũ trụ phụt 3 kg3\ \text{kg} khí với vận tốc 203 m/s203\ \text{m/s}. Tính độ lớn động lượng của khối khí.
Trả lời ngắn Động lượng Thông hiểu 2 213
TN
Phần còn lại của một con tàu vũ trụ có khối lượng 446 kg446\ \text{kg}. Vận tốc mà nó thu được có độ lớn
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng 11 836
ĐS
Một con tàu vũ trụ đứng yên rồi phụt ra 1 kg1\ \text{kg} khí với vận tốc 294 m/s294\ \text{m/s}; phần còn lại nặng 118 kg118\ \text{kg}.
Đúng – Sai Động lượng Vận dụng 7 566
TLN
Phần còn lại nặng 192 kg192\ \text{kg}. Tính độ lớn vận tốc nó thu được (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng 0 113
TN
Nếu tăng vận tốc phụt khí lên gấp 22 lần mà giữ nguyên khối lượng khí phụt ra thì vận tốc thu được của phần còn lại
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng cao 9 493