11Toán 11 Trắc nghiệm Vận dụng cao 579

Giá trị limx5x2+5xx23x40\lim\limits_{x \to -5} \dfrac{x^{2} + 5x}{x^{2} - 3x - 40} bằng

A 513\dfrac{5}{13}
B 135\dfrac{13}{5}
C 00
D Không tồn tại
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án A. 513\dfrac{5}{13}
Các bước giải
1
Thay x=5x = -5 thì cả tử và mẫu đều bằng 00: dạng vô định 00\dfrac{0}{0}.
2
Phân tích: (x+5)(x+0)(x+5)(x8)\dfrac{\left(x + 5\right)\left(x + 0\right)}{\left(x + 5\right)\left(x - 8\right)}, rút gọn nhân tử chung.
3
Còn x+0x8\dfrac{x + 0}{x - 8}, thay x=5x = -5 được 513\dfrac{5}{13}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Cho hai hàm số ff, gglimxx0f(x)=6\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = 6limxx0g(x)=2\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = 2. Giá trị limxx0[f(x)+g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[f(x) + g(x)\right] bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 11 1135
TLN
Cho hai hàm số ff, gglimxx0f(x)=0\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = 0limxx0g(x)=7\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = -7. Tính limxx0[f(x)+g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[f(x) + g(x)\right].
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 25 1779
ĐS
Cho hai hàm số ff, gglimxx0f(x)=6\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = -6limxx0g(x)=1\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = -1. Ngoài ra xét hàm h(x)=x2+4x5x23x40h(x) = \dfrac{x^{2} + 4x - 5}{x^{2} - 3x - 40}.
Đúng – Sai Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 6 401
TN
Giá trị limx2(3x2+4x9)\lim\limits_{x \to -2} \left(-3x^{2} + 4x - 9\right) bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 32 2022
TLN
Tính limx2(5x26x1)\lim\limits_{x \to 2} \left(-5x^{2} - 6x - 1\right).
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 11 1164
TN
Cho hai hàm số ff, gglimxx0f(x)=6\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = 6limxx0g(x)=3\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = -3. Giá trị limxx0[4f(x)3g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[-4f(x) - 3g(x)\right] bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Vận dụng 9 447