11Toán 11 Trắc nghiệm Thông hiểu 2,022

Giá trị limx2(3x2+4x9)\lim\limits_{x \to -2} \left(-3x^{2} + 4x - 9\right) bằng

A 8-8
B 11-11
C 29-29
D 00
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án C. 29-29
Các bước giải
1
Hàm đa thức liên tục nên giới hạn tính bằng cách thay thẳng x0x_0 vào.
2
322+42+9=29-3 \cdot -2^2 + 4 \cdot -2 + -9 = -29.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Cho hai hàm số ff, gglimxx0f(x)=6\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = 6limxx0g(x)=2\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = 2. Giá trị limxx0[f(x)+g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[f(x) + g(x)\right] bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 11 1135
TLN
Cho hai hàm số ff, gglimxx0f(x)=0\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = 0limxx0g(x)=7\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = -7. Tính limxx0[f(x)+g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[f(x) + g(x)\right].
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 25 1779
ĐS
Cho hai hàm số ff, gglimxx0f(x)=6\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = -6limxx0g(x)=1\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = -1. Ngoài ra xét hàm h(x)=x2+4x5x23x40h(x) = \dfrac{x^{2} + 4x - 5}{x^{2} - 3x - 40}.
Đúng – Sai Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 6 401
TLN
Tính limx2(5x26x1)\lim\limits_{x \to 2} \left(-5x^{2} - 6x - 1\right).
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 11 1164
TN
Cho hai hàm số ff, gglimxx0f(x)=6\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = 6limxx0g(x)=3\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = -3. Giá trị limxx0[4f(x)3g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[-4f(x) - 3g(x)\right] bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Vận dụng 9 447
TLN
Cho hai hàm số ff, gglimxx0f(x)=3\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = 3limxx0g(x)=2\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = -2. Tính limxx0[2f(x)+5g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[-2f(x) + 5g(x)\right].
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Vận dụng 8 387