12Vật lí 12 Trắc nghiệm Vận dụng cao 164

Một khối nước đá khối lượng 4,7 kg4,7\ \text{kg}39 C-39\ ^\circ\text{C}; nhiệt dung riêng của nước đá là 2100 J/(kgK)2100\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}, nhiệt nóng chảy riêng là 340103 J/kg340 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Nhiệt lượng cần cung cấp để khối nước đá ấy nóng chảy hoàn toàn bằng

A 385kJ385\,\text{kJ}
B 1598kJ1598\,\text{kJ}
C 1983kJ1983\,\text{kJ}
D 1213kJ1213\,\text{kJ}
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án C. 1983kJ1983\,\text{kJ}
Các bước giải
1
Giai đoạn 1 — đun tới 0 C0\ ^\circ\text{C}: Q1=mcΔt=384,9 kJQ_1 = mc\Delta t = 384,9\ \text{kJ}.
2
Giai đoạn 2 — nóng chảy: Q2=λm=1598 kJQ_2 = \lambda m = 1598\ \text{kJ}.
3
Q=Q1+Q2=1983 kJQ = Q_1 + Q_2 = 1983\ \text{kJ}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Nhận biết 24 2249
TN
Nhiệt lượng cần để làm nóng chảy hoàn toàn một khối chất rắn đang ở nhiệt độ nóng chảy được tính bằng
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Thông hiểu 17 1936
TLN
Một khối nước đá khối lượng 3,3 kg3,3\ \text{kg} đang ở đúng nhiệt độ nóng chảy 0 C0\ ^\circ\text{C}; nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 340103 J/kg340 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Tính nhiệt lượng cần cung cấp để khối ấy nóng chảy hoàn toàn, theo kilôjun.
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Thông hiểu 29 1787
TN
Một khối thiếc khối lượng 0,8 kg0,8\ \text{kg} đang ở đúng nhiệt độ nóng chảy 232 C232\ ^\circ\text{C}; nhiệt nóng chảy riêng của thiếc là 59103 J/kg59 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Nhiệt lượng cần cung cấp để khối ấy nóng chảy hoàn toàn bằng
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Vận dụng 11 567
ĐS
Một khối nước đá khối lượng 2,2 kg2,2\ \text{kg} đang ở đúng nhiệt độ nóng chảy 0 C0\ ^\circ\text{C}; nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 340103 J/kg340 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Một khối nước đá khối lượng 1,9 kg1,9\ \text{kg}40 C-40\ ^\circ\text{C}; nhiệt dung riêng của nước đá là 2100 J/(kgK)2100\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}, nhiệt nóng chảy riêng là 340103 J/kg340 \cdot 10^3\ \text{J/kg}.
Đúng – Sai Vật lí nhiệt Vận dụng 3 371
TLN
Cung cấp 2222 kJ2222\ \text{kJ} cho nhôm đang ở đúng nhiệt độ nóng chảy, nhiệt nóng chảy riêng 390103 J/kg390 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Tính khối lượng nhôm nóng chảy được (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng 16 833