12Vật lí 12 Trắc nghiệm Thông hiểu 1,661

Bán kính hạt nhân heli 4He^{4}\text{He} bằng bao nhiêu? Lấy R=1,2A1/3 fmR = 1{,}2 A^{1/3}\ \text{fm}.

A 4,8fm4{,}8\,\text{fm}
B 1,9fm1{,}9\,\text{fm}
C 1,6fm1{,}6\,\text{fm}
D 2,4fm2{,}4\,\text{fm}
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án B. 1,9fm1{,}9\,\text{fm}
Các bước giải
1
R=1,241/3=1,9 fmR = 1{,}2 \cdot 4^{1/3} = 1,9\ \text{fm}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Đơn vị khối lượng nguyên tử u\text{u} được định nghĩa bằng
Trắc nghiệm Vật lí hạt nhân Nhận biết 4 387
TLN
Tính bán kính hạt nhân ôxi 16O^{16}\text{O} theo femtômét, lấy R=1,2A1/3 fmR = 1{,}2 A^{1/3}\ \text{fm} (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Vật lí hạt nhân Thông hiểu 17 1364
TN
Tỉ số bán kính hạt nhân urani 238U^{238}\text{U} và hạt nhân ôxi 16O^{16}\text{O} bằng
Trắc nghiệm Vật lí hạt nhân Vận dụng 10 1186
ĐS
Xét hạt nhân chì 206Pb^{206}\text{Pb} và hạt nhân heli 4He^{4}\text{He}; lấy R=1,2A1/3 fmR = 1{,}2 A^{1/3}\ \text{fm}1 u=1,661027 kg1\ \text{u} = 1{,}66 \cdot 10^{-27}\ \text{kg}.
Đúng – Sai Vật lí hạt nhân Vận dụng 9 1094
TLN
Tính tỉ số bán kính hạt nhân heli 4He^{4}\text{He} và hạt nhân nhôm 27Al^{27}\text{Al} (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Vật lí hạt nhân Vận dụng 11 851
TN
Khối lượng riêng của hạt nhân vàng 197Au^{197}\text{Au} bằng bao nhiêu, theo đơn vị 1017 kg/m310^{17}\ \text{kg/m}^3? Lấy 1 u=1,661027 kg1\ \text{u} = 1{,}66 \cdot 10^{-27}\ \text{kg}R=1,2A1/3 fmR = 1{,}2 A^{1/3}\ \text{fm}.
Trắc nghiệm Vật lí hạt nhân Vận dụng cao 6 335