12Vật lí 12 Trắc nghiệm Thông hiểu 367

Một khung dây 1010 vòng, diện tích mỗi vòng 90 cm290\ \text{cm}^2, quay đều 1818 vòng mỗi giây trong từ trường đều 0,4 T0,4\ \text{T}, trục quay vuông góc với B\vec{B}. Chu kì quay của khung bằng

A 55,6ms55{,}6\,\text{ms}
B 18ms18\,\text{ms}
C 349,1ms349{,}1\,\text{ms}
D 0,1ms0{,}1\,\text{ms}
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án A. 55,6ms55{,}6\,\text{ms}
Các bước giải
1
T=1f=118 s=55,6 msT = \dfrac{1}{f} = \dfrac{1}{18}\ \text{s} = 55,6\ \text{ms}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Dòng điện xoay chiều được tạo ra dựa trên nguyên tắc
Trắc nghiệm Từ trường Nhận biết 9 987
TLN
Một khung dây 5050 vòng, diện tích mỗi vòng 30 cm230\ \text{cm}^2, quay đều 5858 vòng mỗi giây trong từ trường đều 0,6 T0,6\ \text{T}, trục quay vuông góc với B\vec{B}. Tính chu kì quay của khung, theo mili giây (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Từ trường Thông hiểu 9 1001
ĐS
Một khung dây 2020 vòng, diện tích mỗi vòng 90 cm290\ \text{cm}^2, quay đều 2424 vòng mỗi giây trong từ trường đều 0,3 T0,3\ \text{T}, trục quay vuông góc với B\vec{B}.
Đúng – Sai Từ trường Vận dụng 10 1191
TLN
Một khung dây 4040 vòng, diện tích mỗi vòng 40 cm240\ \text{cm}^2, quay đều 3939 vòng mỗi giây trong từ trường đều 0,4 T0,4\ \text{T}, trục quay vuông góc với B\vec{B}. Tính từ thông cực đại qua khung, theo mili vebe.
Trả lời ngắn Từ trường Vận dụng 10 583
TN
Một khung dây 3030 vòng, diện tích mỗi vòng 80 cm280\ \text{cm}^2, quay đều 4848 vòng mỗi giây trong từ trường đều 0,4 T0,4\ \text{T}, trục quay vuông góc với B\vec{B}. Từ thông cực đại qua khung bằng
Trắc nghiệm Từ trường Vận dụng 9 754
TLN
Một khung dây 3030 vòng, diện tích mỗi vòng 60 cm260\ \text{cm}^2, quay đều 4444 vòng mỗi giây trong từ trường đều 0,3 T0,3\ \text{T}, trục quay vuông góc với B\vec{B}. Kể từ lúc từ thông cực đại, sau T4\dfrac{T}{4} suất điện động cảm ứng có độ lớn bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Từ trường Vận dụng cao 5 421