12Vật lí 12 Trắc nghiệm Nhận biết 1,362

Với một lượng khí xác định ở áp suất không đổi, hệ thức nào sau đây đúng?

A VT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{V}{T} = \text{hằng số}
B pV=ha˘ˋng soˆˊpV = \text{hằng số}
C Vt=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{V}{t} = \text{hằng số} với tt tính bằng độ Celsius
D VT=ha˘ˋng soˆˊVT = \text{hằng số}
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án A. VT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{V}{T} = \text{hằng số}
Các bước giải
1
Thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối: V1T1=V2T2\dfrac{V_1}{T_1} = \dfrac{V_2}{T_2}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 3 lıˊt3\ \text{lít}23 C23\ ^\circ\text{C}. Đun đẳng áp tới 75 C75\ ^\circ\text{C} thì thể tích bằng
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Thông hiểu 2 319
TLN
Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 32 lıˊt32\ \text{lít}45 C45\ ^\circ\text{C}. Đun đẳng áp tới 183 C183\ ^\circ\text{C}. Tính thể tích khí lúc này (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Thông hiểu 18 1983
TN
Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 15 lıˊt15\ \text{lít}36 C36\ ^\circ\text{C}. Vẫn giữ áp suất ấy, thể tích khí trở thành 13 lıˊt13\ \text{lít} khi nhiệt độ bằng
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng 6 788
ĐS
Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 12 lıˊt12\ \text{lít}45 C45\ ^\circ\text{C}.
Đúng – Sai Khí lí tưởng Vận dụng 9 1056
TLN
Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 21 lıˊt21\ \text{lít}14 C-14\ ^\circ\text{C}. Vẫn giữ áp suất ấy, tính nhiệt độ Celsius ứng với thể tích 28 lıˊt28\ \text{lít} (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng 16 1322
TN
Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 30 lıˊt30\ \text{lít}46 C46\ ^\circ\text{C}. Nung nóng đẳng áp cho nhiệt độ tăng thêm 144 C144\ ^\circ\text{C} thì thể tích bằng
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng cao 2 116