12Vật lí 12 Trắc nghiệm Thông hiểu 816

Một lượng khí lí tưởng có áp suất 2,6105 Pa2,6 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 9 lıˊt9\ \text{lít} ở nhiệt độ 23 C23\ ^\circ\text{C}. Nén lượng khí ấy tới thể tích 20 lıˊt20\ \text{lít} và đun tới 113 C113\ ^\circ\text{C} thì áp suất bằng bao nhiêu, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}?

A 1,531{,}53
B 0,90{,}9
C 1,171{,}17
D 7,537{,}53
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án A. 1,531{,}53
Các bước giải
1
p2=p1V1V2T2T1=2,6920386296=1,53105 Pap_2 = p_1\dfrac{V_1}{V_2}\dfrac{T_2}{T_1} = 2,6 \cdot \dfrac{9}{20} \cdot \dfrac{386}{296} = 1,53 \cdot 10^5\ \text{Pa}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Phương trình trạng thái của một lượng khí lí tưởng xác định là
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Nhận biết 43 2308
TLN
Một lượng khí lí tưởng có áp suất 2,9105 Pa2,9 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 9 lıˊt9\ \text{lít} ở nhiệt độ 22 C22\ ^\circ\text{C}. Nén tới 19 lıˊt19\ \text{lít} và đun tới 158 C158\ ^\circ\text{C}. Tính áp suất lúc này theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa} (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Thông hiểu 12 1348
TN
Một lượng khí lí tưởng có áp suất 1,9105 Pa1,9 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 2 lıˊt2\ \text{lít} ở nhiệt độ 58 C58\ ^\circ\text{C}. Đưa lượng khí ấy tới áp suất 2,3105 Pa2,3 \cdot 10^5\ \text{Pa} và nhiệt độ 88 C88\ ^\circ\text{C} thì thể tích bằng
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng 3 309
TLN
Một lượng khí lí tưởng có áp suất 2,8105 Pa2,8 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 9 lıˊt9\ \text{lít} ở nhiệt độ 37 C37\ ^\circ\text{C}. Đưa tới áp suất 0,8105 Pa0,8 \cdot 10^5\ \text{Pa}63 C63\ ^\circ\text{C}. Tính thể tích lúc này (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng 4 236
TN
Một lượng khí lí tưởng có áp suất 2,5105 Pa2,5 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 19 lıˊt19\ \text{lít} ở nhiệt độ 15 C15\ ^\circ\text{C}. Lượng khí ấy chứa bao nhiêu mol? Lấy R=8,31 J/(molK)R = 8{,}31\ \text{J/(mol}\cdot\text{K)}.
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng cao 5 624
ĐS
Một lượng khí lí tưởng có áp suất 1,6105 Pa1,6 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 5 lıˊt5\ \text{lít} ở nhiệt độ 41 C41\ ^\circ\text{C}. Đó là khí ôxi, khối lượng mol 32 g/mol32\ \text{g/mol}; lấy R=8,31 J/(molK)R = 8{,}31\ \text{J/(mol}\cdot\text{K)}.
Đúng – Sai Khí lí tưởng Vận dụng cao 3 406