10Vật lí 10 Đúng – Sai Thông hiểu 901

Nước có khối lượng riêng 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3; xét thêm một vật khối lượng 16 kg16\ \text{kg} thể tích 9 dm39\ \text{dm}^3.

a Khối lượng riêng là đặc trưng của chất làm nên vật. Đúng
b Khối lượng riêng của vật ấy bằng 1778 kg/m31778\ \text{kg/m}^3. Đúng
c Khối nước thể tích 9 dm39\ \text{dm}^3 nặng 9 kg9\ \text{kg}. Đúng
d 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3 bằng 1000000 g/cm31000000\ \text{g/cm}^3. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
Đ Đ Đ S
Các bước giải
1
a) Mẩu sắt nhỏ và khối sắt lớn có cùng khối lượng riêng.
2
b) D=mVD = \dfrac{m}{V} với VV tính bằng mét khối.
3
c) m=DV=9 kgm = DV = 9\ \text{kg}.
4
d) 1 g/cm3=1000 kg/m31\ \text{g/cm}^3 = 1000\ \text{kg/m}^3.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Khối lượng riêng của một chất
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Nhận biết 11 1139
TN
Một vật có khối lượng 43 kg43\ \text{kg} và thể tích 20 dm320\ \text{dm}^3. Khối lượng riêng của chất làm vật bằng
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 15 1841
TLN
Vật khối lượng 18 kg18\ \text{kg}, thể tích 2 dm32\ \text{dm}^3. Tính khối lượng riêng theo g/cm3\text{g/cm}^3.
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 11 1152
TLN
Khối rượu thể tích 1 dm31\ \text{dm}^3, khối lượng riêng 790 kg/m3790\ \text{kg/m}^3. Tính khối lượng (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 0 127
TN
Gỗ khô có khối lượng riêng 600 kg/m3600\ \text{kg/m}^3. Một khối gỗ khô thể tích 8 dm38\ \text{dm}^3 có khối lượng
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 6 533
TN
Thả một khối nhôm vào nước (khối lượng riêng 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3). Khối nhôm sẽ
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng cao 1 108